Ngữ pháp tiếng Hàn ngoài ra

Ngữ pháp tiếng Hàn ngoài ra là 밖에.

밖에 thường đứng sau danh từ hoặc phó từ để diễn tả không có sự lựa chọn hoặc không có khả năng khác chọn nữa.

밖에 chỉ dùng được với câu phủ định và vế sau thường là ngữ pháp “안, 못, 없다, 모르다,…”

Được dịch là “chỉ, ngoài ra … không còn” và không dùng với câu thỉnh dụ, mệnh lệnh.

*보기:

1. 저는 딸기 한 개밖에 안 남았어요 / 남았습니다.

=> Tôi chỉ còn 1 quả dâu.

2. 저는 그 사람 전화번호밖에 몰아요.

=> Ngoài số điện thoại ra tôi không biết gì về người đó.

3. 한국어 “안녕하세요”밖에 몰아요.

=> Tiếng Hàn ngoài câu “Xin chào” thì tôi không biết gì nữa.

4. 저는 술을 한 잔밖에 못 마셔요.

=> Tôi không thể uống quá một chén rượu.

5. 회사에 재민 씨밖에 없네요.

=> Ở công ty không có ai ngoài Jaemin.

6. 배가 아파서 조금밖에 못 먹었어요.

=> Vì đau bụng nên tôi không ăn được bao nhiêu.

7. 저는 시장에서 고기밖에 안 샀어요.

=> Tôi chỉ mua mỗi thịt ở chợ thôi.

8. 한국인 친구가 한 명 밖에 없어요.

=> Tôi chỉ có một người bạn là người Hàn Quốc.

9. 우리 고양이는 참치 밖에 안 먹어요.

=> Con mèo của tôi chỉ ăn cá ngừ.

10. 빨리 가야되겠어요. 5분밖에 안 남아요.

=> Phải đi nhanh lên thôi. Chỉ còn lại có 5 phút thôi.

Ngu phap tieng Han ngoai ra

*Lưu ý:

밖에 còn có thể dùng trong cấu trúc 을 수밖에 없다 để diễn đạt cho kết quả được nghĩ đến, không thể sai được.

예:

1. 이 학기에 동현 씨가  100점을 많이 받아서 장학금을 받을 수밖에 없어요.

=> Học kỳ này Nam được nhiều điểm 100 thì kiểu gì cũng được học bổng thôi.

2. 아이가 이렇게 엄마를 보고 싶어서 울 수밖에 없어요.

=> Đứa bé đó nhớ mẹ như thế này thì sẽ khóc cho mà xem.

Có ngữ pháp 만 cũng được dịch nghĩa  là “chỉ” và có thể dùng cả phủ định và khẳng định.

Không thể sử dụng 밖에 với các câu mệnh lệnh, có đuôi câu -아/어/여 주세요 (“làm điều gì đó cho tôi”) .

Nên bạn có thể sử dụng -만 với các câu mệnh lệnh để thay thế cho 밖에.

예:

1.교실에 런쥔 씨만 있어요. => Chỉ có mình Renjun ở trong lớp học.

2.오늘 밥만 먹었어요. => Hôm nay tôi chỉ ăn cơm.

3.이것만 주세요. => Hãy đưa cho tôi chỉ cái này thôi.

Bài viết ngữ pháp tiếng Hàn ngoài ra được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *