Ngữ pháp tiếng Hàn một trong những

Ngữ pháp tiếng Hàn một trong những, ngữ pháp này dùng để thể hiện rằng ai đó hoặc điều gì đó trong nhóm lớn hơn, N + 중 하나 ~ một trong những N.

Công thức ngữ pháp tiếng Hàn một trong những

N + 중 하나 ~ một trong những N.

Phân tích ngữ pháp

중에: trong số, trong những

하나: một

Nhưng trong văn nói thường lượt bớt 에 thành 중에 중.

Thêm 하나 và kết hợp với đuôi câu 이다, tạo thành câu hoàn chỉnh.

Cấu trúc trên thực tế thường là N + 중(에) 하나야/ 하나예요.Ngữ pháp tiếng Hàn một trong những

Ví dụ: 

수박은 내가 좋아하는 과일 중에 하나예요.

Dưa hấu là một trong những loại trái cây tôi thích.

그것을 바로 내가 한국어를 공부하는 이유 중 하나예요.

Đó là một trong những lý do tôi học tiếng Hàn Quốc.

김치는 한국 반찬 중에 하나입니다.

Kimchi là một trong số các loại món ăn kèm của Hàn Quốc.

제 언니는 거기에 있는 여자들 중 하나예요.

Chị của tôi là một trong số các cô gái đang đứng ở đằng đó.

그것은 제가 본 가장 감동적인 영화 중 하나 였어요.

Đây là một trong số những bộ phim cảm động tôi từng xem.

저는 아이유 가 가장 재능 있는 가수 중의 하나 라고 생각 해요.

Tôi nghĩ IU là một trong những ca sĩ tài năng.

이 카페는 머리 를 식히 려고 제가 가장 자주 가는 곳 중 하나 예요.

Quán cà phê này là một trong số những nơi tôi thường đến để giải tỏa căng thẳng.

Bài viết ngữ pháp tiếng Hàn một trong những được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức khác về ngôn ngữ nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *