Ngữ pháp tiếng Hàn giả vờ

Ngữ pháp là một trong những kỹ năng quan trọng không thể thiếu để thành thạo bất kì ngôn ngữ nào trong thế giới. Đối với ngôn ngữ Hàn cũng vậy. Hôm nay Trang Spa sẽ bật mí cho các bạn ngữ pháp tiếng Hàn giả vờ.

Ngữ pháp tiếng Hàn giả vờ là gì?

Trong tiếng Hàn khi muốn nói giả vờ người Hàn thường sử dụng cấu trúc ngữ pháp: 는/(으)ㄴ 척하다/체하다

Động từ, tính từ + 는/(으)ㄴ 척하다/체하다
모르다 모르는 척하다/체하다
잘나다 잘난 척하다/체하다
  • Sử dụng sau động từ hoặc tính từ với ý nghĩa bịa đặt, giả vờ giống như hành động hoặc trạng thái nhắc đến ở vế trước.
  • Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là: Giả vờ, làm như….
  • Cấu trúc cấu trúc ngữ pháp ㄴ/는 척하다 tương đương với cấu trúc (으)ㄴ/는 체하다.

Lưu ý:

Khi sử dụng cấu trúc ngữ pháp ㄴ/는 척하다 ở thì quá khứ ta chia làm 2 trường hợp:

Khi diễn tả chủ ngữ giả vờ làm gì đó như thể đã làm nhưng thực tế lại chưa làm thì ta sử dụng dạng: (으)ㄴ 척했다.

Còn khi diễn tả chủ ngữ giả vờ như đang trong quá trình làm gì đó nhưng thực ra lúc đó không làm thì ta sử dụng dạng: 는 척했다.

Ngữ pháp tiếng Hàn giả vờ

Ví dụ:

답을 알고도 모르는 체해요: Biết đáp án nhưng cứ giả vờ như không biết.

나를 못 보는 척하고 그냥 지나 갔어요: Cậu ta giả vờ không nhìn thấy tôi, cứ thế mà đi thẳng.

Xem thêm:   Nước tẩy sơn móng tay tiếng Anh

가: 강의가 지루할 때는 어떻게 해요?: Khi bài giảng chán thì cậu làm thế nào?

나: 듣는 척하면서 머릿속으로는 다른 생각을 해요: Mình giả vờ nghe nhưng trong đầu lại có suy nghĩ khác.

  • 있다, 없다’ sử dụng cùng với ‘는 척하다’.

Ví dụ:

음식이 너무 짰지만 맛있는 척하고 먹었다: Thức ăn rất chi là mặn nhưng tôi đã giả bộ ăn rất ngon miệng.

  • Trường hợp của động từ, khi nói về tình huống, hoàn cảnh quá khứ thì sử dụng dạng “(으)ㄴ 척하다”.

Ví dụ:

명동에서 친구를 봤는데 못 본 척했어요: Tôi đã gặp người bạn ở Myong-dong nhưng đã vờ như không thấy.

나는 선생님 설명을 듣고 알아들은 척했다: Tôi nghe lời giải thích của thấy giáo và vờ như đã nghe hiểu hết.

곰을 만나면 죽은 척해야 해요: Khi gặp phải gấu bạn phải giả vờ như đã chết.

  • Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng “인 척하다”.

Ví dụ:

당신은 학생도 아니면서 왜 학생인 척합니까?: Tại sao bạn không phải là học sinh mà lại giả vờ như là học sinh vậy?

두 사람은 친한 친구인 척했어요: Hai người đã tỏ ra như là bạn bè thân thiết.

Bài viết ngữ pháp tiếng Hàn giả vờ được tổng hợp bởi Trang Spa. Hãy theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *