Ngữ pháp tiếng Hàn có lẽ

Ngữ pháp trong tiếng Hàn vô cùng đa dạng và thú vị. Hôm nay, Trang Spa sẽ cùng bạn khám phá: Ngữ pháp tiếng Hàn có lẽ.

Ngữ pháp tiếng Hàn có lẽ

  • V, A + (으)ㄹ 것 같다

Cấu trúc này thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán một cách không chắc chắn về một việc gì đó.

Có nghĩa tiếng Việt là: Hình như, có lẽ, có thể là.

Động từ, tính từ có patchim + 을 것 같다.

Động từ, tính từ không có patchim + ㄹ 것 같다

Ví dụ:

방학 때 아르바이트를 할 것 같아요. (bang hac tte a ru ba I thu run hal got gat a yo)

Chắc là tôi sẽ làm thêm vào kỳ nghỉ.

  • V, A + (으)ㄹ 텐데

Mang nghĩa là: Chắc là, có lẽ.

Diễn tả ý định hoặc suy đoán của người nói về sự việc nào đó để trở thành bối cảnh của vế sau.

Có thể kết hợp với thì hoàn thành: 았/었/였, không dùng với 겠다.

Động từ, tính từ có patchim + 을 것 같다.

Động từ, tính từ không có patchim + ㄹ 것 같다

Ví dụ:

우리는 다음 주말에 여행을 떠날 텐데 리사 씨는 뭘 할 거예요?

(u ri nun ta um chu mal e yo heng ul tto nal then te li sa ssi nun muo hal go ye yo?)

Có lẽ cuối tuần sau chúng tôi sẽ đi du lịch, còn Lisa sẽ làm gì? 

Ngữ pháp tiếng Hàn có lẽ

  • V, A + (으)ㄹ걸요, N + 일걸요

Mang nghĩa tiếng Việt là: Có lẽ, chắc là.

Sử dụng ngữ pháp này để diễn tả sự phỏng đoán, giả định về sự việc trong tương lai. Hoặc việc mà người nói chưa chắc chắn làm.

Ví dụ:

이 신발은 너무 적어서 못 신을걸요. (I sin bal un no mu choc o so mot tls ul gol yo)

Giầy này nhỏ lắm chắc bạn không đi vừa đâu.

Bài viết ngữ pháp tiếng Hàn có lẽ được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *