Ngữ pháp phương vị từ trong tiếng Trung

Phương vị từ là một cấu trúc ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Trung. Cùng Trang Spa tìm hiểu phương vị từ và những ngữ pháp phương vị từ trong tiếng Trung. 

Phương vị từ là gì?

Phương vị từ trong tiếng Trung là từ chỉ phương hướng, trong những trường hợp hỏi thăm về đường đi.

Một số phương vị từ thường gặp:

  • 上面 / shàngmiàn /: phía trên, bên trên 
  • 下面 / xiàmiàn /: phía dưới, bên dưới
  • 左边 / zuǒbiān /: bên trái 
  • 右边 / yòubiān /: bên phải
  • 旁边 / pángbiān /: bên cạnh
  • 外边 / wàibian /: bên ngoài
  • 里面 / lǐmiàn /: bên trong
  • 在 / zài/: ở, tại…..
  • 这里 / Zhèlǐ /, 这儿 / Zhèr/: ở đây, chỗ này
  • 那里 / Nàlǐ / ,那儿 / Nàr /: ở kia, ở đó. ở chỗ đó

Ngữ pháp phương vị từ trong tiếng Trung

Ngữ pháp phương vị từ trong tiếng trung

  • Danh từ/Đại từ + 在 + Phương vị từ/ từ chỉ địa điểm

我在学校。Wǒ zài xuéxiào. Tôi ở trường học.

英 语 书 在 下 边。 Yīngyǔ shū zài xiàbian. Sách tiếng Anh ở phía bên dưới

老 师 在 里 面。 Lǎoshī zài lǐbian. Giáo viên đang ở bên trong

  • Danh từ/Đại từ + Phương vị từ

书包里面 。Shūbāo lǐmiàn. Bên trong cặp sách.

公司左边。Gōngsī zuǒbiān. Bên trái công ty.

学校楼前边。 / Xuéxiào lóu qiánbian /: phía trước tòa giảng đường

  • Phương vị từ + 的 + Danh từ

左 边 的 老 师 (Zuǒbiān de lǎoshī): Thầy giáo ở bên cạnh

前边的同学是谁?Qiánbian de tóngxué shì shuí? Bạn học phía trước là ai?

坐在后边的人。 Zuò zài hòumiàn de rén.Người ngồi ở phía sau

  • S + 在 + Danh từ/ Từ chỉ địa điểm + Phương vị từ

我的书在书包里 。/ Wǒ de shū zài shūbāo lǐ. Sách của tôi ở trong cặp.

学校在邮局旁边。Xuéxiào zài yóujú pángbiān. Trường học ở bên cạnh bưu điện

你 的 杂 志 书 包 里 (Nǐ de zázhì shūbāo lǐ): Tạp chí của bạn ở trong cặp

  • S + V + 在 + Danh từ + Phương vị từ

他坐在桌子前边。Tā zuò zài zhuōzi qiánbian. Anh ấy ngồi ở phía trước cái bàn.

他 站 在 超 市 前 边。Tā zhàn zài chāoshì qiánbiàn. Anh ấy đang đứng ở phía trước siêu thị. 

  • Phương vị từ chỉ nơi chốn + 是+ Danh từ

我后边是小王。Wǒ hòubian shì xiǎo Wáng. Phía sau tôi là Tiểu Vương.

学校南边是北京公园。Xuéxiào nánbian shì Běijīng gōngyuán. Phía nam trường học là công viên Bắc Kinh.

  • Phương vị từ + 有/没有 + Danh từ/ danh lượng từ

我家里没有电话。Wǒ jiālǐ méiyǒu diànhuà. Trong nhà tôi không có điện thoại.

公司里边有一个便利店。Gōngsī lǐbian yǒu yígè biànlìdiàn. Trong công ty có một cửa hàng tiện lợi.

Bài viết ngữ pháp phương vị từ trong tiếng Trung được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.
Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều kiến thức nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *