Ngữ pháp hối hận tiếng Hàn

Ngữ pháp hối hận tiếng Hàn

V (으)ㄹ 걸 그랬다:  Được dùng để diễn đạt ý nói tiếc nuối, hối hận khi đã không hoặc chưa làm việc gì đó trong quá khứ.

Nghĩa tiếng việt: đáng nhẽ, biết vậy….

Ngu phap hoi han tieng Han

VD:

1. 가: 이번 시험에 떨어졌다고?

Trượt kì thi này rồi hả?

나: 네, 공부를 더 열심히 할걸 그랬다.

Uh, biết vậy đã học cố gắng chăm chỉ hơn.

 

2. 가: 오늘 좀 늦었구나. 무슨 일이 있었니?

Hôm nay hơi muộn đấy. Có việc gì à?

나: 어제 밤에 좀 더 일찍 잘 걸 그랬어.

Đáng lẽ tối qua nên ngủ sớm một chút.

 

3. 회의 에서 모들 사람들 이 정장 을 입고 왔네요. 저도 정장 을 입고 올걸 그랬어요.

Mọi người đều ăn mặc chỉnh tề trong buổi họp. Tôi cũng nên mặc quần áo trang trọng.

 

4. 가: 와, 이 화장품 이 50% 세일 을 하네요.

Wow, mỹ phẩm này đang được giảm giá 50%.

나: 진짜 요? 이렇게 세일 할 줄 알았 으면 조금만 기다릴 걸 그랬어요. 지난주 에 샀 거든요.

Có thật không? Nếu tôi biết họ đang có một đợt giảm giá lớn như vậy, tôi đã đợi lâu hơn một chút. Tôi đã mua một cái vào tuần trước.

 

5. 가: 공연 시작까지 1시간이나 남았군요.

Vẫn còn 1 tiếng nữa buổi biểu diễn mới bắt đầu.

나: 그러게 말이에요. 집에서 천천히 출발할 걸 그랬어요.

Thì đó, biết vậy ở nhà từ từ rồi hãng đi.

6. 가: 또 1 킬로가 쪘네. 평소에 야채만 먹을 걸 그랬다.

Lại tăng thêm 1Kg rồi, biết vậy ngày thường chỉ ăn rau thôi.

나: 이제부터 운동하면 살을 뺄 수 있으니까 걱정 마.

Từ giờ nếu tập thể dục thì có thể giảm cân đấy nên đừng có lo.

 

7. 가: 잘난 척하고 까불다가 넘어졌다던데 정말이야?

Giả vờ tài giỏi rồi nhấp nhổm nhấp nhổm nên đã bị ngã, có phải vậy không?

나: 응, 까불지 말고 천천히 탈 걸 그랬다.

Bài viết Ngữ pháp hối hận tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để biết thêm nhiều thông tin làm đẹp bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *