Nàng thơ (Chinese ver)

Nàng thơ là một ca khúc ballad nhẹ nhàng đầy tình cảm và đang được các bạn trẻ yêu thích. Xem lời bài hát nàng thơ (Chinese ver) sau đây.

Lời bài hát nàng thơ tiếng Trung.

你,当你坠入爱情河里.

Nǐ, dāng nǐ zhuì rù àiqíng hé lǐ.

是否想过在一起.

shìfǒu xiǎng guò zài yìqǐ.

用真心来交换秘密.

yòng zhēnxīn lái jiāohuàn mìmì.

我,喜欢哼起浪漫乐曲.

Wǒ, xǐhuān hēng qǐ làngmàn yuèqǔ.

徘徊在回忆过去.

 páihuái zài huíyì guòqù.

面对着爱就如此犹豫.

 miànduì zhe ài jiù rúcǐ yóuyù.

爱情像那些笔迹未干的情书.

àiqíng xiàng nàxiē bǐjī wèi gān de qíngshū.

思念紧紧包围,我走投无路.

sīniàn jǐnjǐn bāowéi, wǒ zǒutóuwúlù.

就遗憾.

jiù yíhàn.

Nàng thơ (Chinese ver)

你不是缪斯,又为何出现在我的情诗.

nǐ bùshì miù sī, yòu wèihé chūxiàn zài wǒ de qíngshī.

爱犹如微风.

ài yóurú wéifēng.

仿佛一场虚幻之梦.

fǎngfú yī chǎng xūhuàn zhī mèng.

爱情多柔弱.

àiqíng duō róuruò.

却不愿擦肩而过.

què bù yuàn cājiānérguò.

收集青春的岁月.

shōují qīngchūn de suìyuè.

留着.

Liúzhe.

晴,岁月如梭记忆淡漠.

Qíng, suìyuè rú suō jìyì dànmò.

希望你不再难过.

xīwàng nǐ bù zài nánguò.

愿你解开心上的枷锁.

yuàn nǐ jiě kāi xīn shàng de jiāsuǒ.

你,往后余生一帆风顺.

nǐ, wǎng hòu yúshēng yīfānfēngshùn.

只愿可记在心里.

zhǐ yuàn kě jì zài xīnlǐ.

曾经有个人深爱着你.

céngjīng yǒu gè rén shēn àizhe nǐ.

你不是缪斯,又为何出现在我的情诗.

Nǐ bùshì miù sī, yòu wèihé chūxiàn zài wǒ de qíngshī.

爱犹如微风.

ài yóurú wéifēng.

仿佛一场虚幻之梦.

fǎngfú yī chǎng xūhuàn zhī mèng.

 感情多眷恋.

 gǎnqíng duō juànliàn.

难免分开的一天.

nánmiǎn fēnkāi de yī tiān.

默默在你身旁守候.

mòmò zài nǐ shēn páng shǒuhòu.

感情渗透.

gǎnqíng shèntòu.

你不是缪斯,我又为何写给了你情诗.

Nǐ bùshì miù sī, wǒ yòu wèihé xiě gěi le nǐ nǐ qíngshī.

燃烧爱残留.

ránshāo ài cánliú.

曾经奢望天长地久.

céngjīng shēwàng tiānchángdìjiǔ.

就算是梦幻.

 jiùsuàn shì mènghuàn.

也忘不掉你的温暖.

yě wàng bù diào nǐ de wēnnuǎn.

合上青春那一瞬.

hé shang qīngchūn nà yí shùn.

只剩余温.

zhǐ shèng yúwēn.

Bài viết nàng thơ (Chinese ver) được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *