Món ăn tiếng Nhật

Học từ vựng chủ đề món ăn bằng tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu. Tiếng Nhật không quá khó, nhưng có bí quyết học phù hợp thì chắc chắn sẽ thành công.

Học từ vựng theo chủ đề là một trong những phương pháp học rất dể nhớ. Vậy nên đừng quá lo lắng, Trang Spa sẽ giúp bạn làm quen với từ vựng về chủ đề món ăn tiếng Nhật dể dàng và hiệu quả.

Từ vựng tiếng Nhật các loại rau 

からしな (kara shina): cải ngọt

ねぎ (negi): hành lá

レタス (retasu): xà – lách, rau diếp

にがうり (niga uri): khổ qua

きゅうり (kyu uri): dưa leo

うり (uri): dưa, bầu, bí

えのき (enoki): nấm kim châm

きくらげ (kiku rage): nấm mèo

みずな (mizuna): rau cần

くうしんさい (kuu shinsai): rau muống

ホウレンそう (houren sou): rau cải Nhật

にんじん (ninjin): cà rốt

ジャガイモ (jaga imo): khoai tây

トマト (tomato): cà chua

だいこん (daikon): củ cải

へちま (hechima): mướp

インゲン (ingen): đậu cove

Món ăn tiếng Nhật

Từ vựng các món ăn tiếng Nhật

りょうり (ryouri): bữa ăn

たべもの (taba mono): món ăn

ごはん (gohan): cơm

あさごはん (asa gohan): bữa sáng

ひるごはん (hiru gohan): bữa trưa

ばんごはん (ban gohan): bữa tối

やきにく (yaki niku): thịt quay

やきそば (yaki soba): mì sào

さしみ (sashimi): cá thái lát

すし (shushi): su shi

カレーライス (kare raisu): cơm cà ri

ラーメン (ramen): ramen

おかゆ (okayu): cháo

ぎゅうにく (gyuu niku): thịt bò

ぶたにく (buta niku): thịt lợn

みそしる (miso shiru): súp mi sô

てんぷら (tenpura): tempura

てっかまき (tekka maki): cơm quấn lá rong biển

うどん (udon): mì udon

Bài viết món ăn tiếng Nhật được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *