Mép tiếng Anh là gì

Mép tiếng Anh là gì? tiếng Anh là ” Edge”, mép gợi cho ta hiểu một đường hoặc một đường viền, tại đó kết thúc của sự vật hoặc bề mặt

Mép là giới hạn một khía cạnh nào đó đến bước cuối cùng, chẳng hạn như bên rìa của một vách đá, bên bờ một vực thẩm hay bên lề đường.

Các từ cùng nghĩa với từ mép

Boundary /ˈbaʊndəri/: ranh giới

Fringe /frɪnʤ/: rìa

Frontier /ˈfrʌntɪə/: biên giới

Một số từ vựng về mép tiếng Anh

Brim edge /ˈbrɪm ɛʤ/: mép vành

Butt edge /bʌt ɛʤ/: mép mông

Crust edge /krʌst ɛʤ/: lớp cạnh vỏ

Curb edge /kɜːb ɛʤ/: lề đường

Frame edge /freɪm ɛʤ/: khung viền

Moustache /məsˈtɑːʃ/: ria mép

Mouth edge /maʊθ ɛʤ/: mép miệng

Outskirt edge /ˈaʊtˌskɜːt ɛʤ/: viền ngoài

Rim edge /rɪm ɛʤ/: mép vành

Skirt edge /skɜːt ɛʤ/: mép váy

Shore edge /ʃɔːr ɛʤ/: cạnh bờ

Lip edge /lɪp ɛʤ/: mép môi

Threshold edge /ˈθrɛʃˌhəʊld ɛʤ/: ngưỡng cạnh

Big fucking grin /bɪg ˈfʌkɪŋ grɪn/: cười toe toét

Trimming the moustache /ˈtrɪmɪŋ ðə məsˈtɑːʃ/: cắt tỉa ria mép

Mép tiếng Anh là gì

Một số câu tiếng Anh thường sử dụng

Mép lá lượn sóng.

The edge of the leaf is wavy.

Anh ta cuộn tròn các cạnh của chiếc hộp.

He curled the edges of the box.

Cạnh khăn trải bàn có thêu bông hoa.

The edge of the tablecloth is embroidered with some flowers.

Giọng nói của anh ấy có một lợi thế cho nó.

His voice had an edge to it.

Anh ấy có một lợi thế trong cuộc thi và anh ấy phát huy nó một cách hiệu quả.

He has an edge in the competition and he plays it off effectively.

Anh tiến về phía chiếc xe.

He edged towards the car.

Bài viết Mép tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *