Mẫu câu vì nên trong tiếng Hàn

Chắc chắn là các bạn đã học qua ngữ pháp nêu lên lý do kết quả rồi đúng không? Nhưng có quá nhiều ngữ pháp nên có thể bạn sẽ bị rối chưa biết dùng thế nào. Chính vì thế mà hôm nay mình đã làm một danh sách các mẫu câu vì nên trong tiếng Hàn để giúp làm quen với ngữ pháp hơn.

Mẫu câu với ngữ pháp 아/어/여서

그는 열심히 하지 않아서 시험에 떨어졌어요. Vì không chăm chỉ nên anh ấy đã trượt kì thi.

햇빛을 받아서 유리가 더욱 반짝거려요. Vì ánh nắng chiếu vào nên kính càng lấp lánh hơn.

그는 워낙 성실한 사람이어서 뭘 해도 성공할 것이다. Vì anh ấy là một người rất chân thành nên dù làm gì cũng sẽ thành công.

그는 술을 많이 마셔서 아침에 일어나지 못했다. Anh ấy uống nhiều rượu nên không thể thức dậy vào buổi sáng.

막판에 실수를 해서 대기록을 놓쳤어요. Vì đã phạm sai lầm vào phút cuối nên tôi đã bỏ lỡ kỷ lục lớn.

찬물에 빨래를 해서 손이 시려요. Vì giặt đồ bằng nước lạnh nên tay lạnh cóng.

Mẫu câu vì nên trong tiếng Hàn

Mẫu câu với ngữ pháp (으)니까

날씨가 선선하니까 아기는 푹 잤어요. Vì thời tiết mát mẻ nên đứa bé đã ngủ thiếp đi.

그렇게 음식을 마구 먹으니까 배탈이 났어요. Vì ăn quá nhiều nên tôi bị đau bụng.

세상에 남자는 많으니까 그와 헤어졌다고 너무 상심하지 마세요. Trên đời này có rất nhiều đàn ông nên đừng quá đau lòng vì đã chia tay với anh ấy.

밖에 눈이 오니까 시켜 먹을까요? Bên ngoài tuyết rơi nên chúng ta gọi đồ ăn nhé?

수업 곧 시작하니까 핸드폰을 꺼 주세요. Vì tiết học sắp bắt đầu nên hãy tắt điện thoại đi.

Mẫu câu với ngữ pháp 기 때문에

가난 때문에 공부를 못합니다. Vì nghèo nên tôi thất học.

돈 때문에 김민규와 결혼합니다. Vì tiền nên tôi kết hôn với Kim Min Gyu.

안개때문에 배가 늦게 도착했어요. Vì sương mù nên tàu đã đến trễ.

이 강이 버려지기 때문에 오염이 심하다면서요? Nghe nói vì con sông này bị bỏ hoang nên ô nhiễm nghiêm trọng.

이 식당은 음식이 맛있기 때문에 인기가 많아요. Vì thực ăn nhà hàng này ngon nên rất nổi tiếng.

밖에 나가서 놀 수 없기 때문에 아이가 울었어요. Vì không thể ra ngoài chơi nên đứa trẻ đã khóc. 

Bài viết mẫu câu vì nên trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *