Mẫu câu nói về sở thích trong tiếng Hàn

Ở Hàn Quốc lần đầu gặp mặt hoặc học trong một lớp học sẽ thường có phần gọi là “자기소개”. Chính là giới thiệu về bản thân mình. Trong đó thì việc bạn giới thiệu về sở thích của mình sẽ góp phần giúp người khác hiểu thêm về bạn. Chính vì thế mà để không bị bỡ ngỡ trước mọi người thì bạn hãy học qua những mẫu câu nói về sở thích trong tiếng Hàn trước nào.  

Đầu tiên thì, từ “sở thích” trong tiếng Hàn là “취미”.

Câu hỏi về sở thích tiếng Hàn

취미가 뭐예요? Sở thích của bạn là gì?

주말에 뭐하세요? Bạn làm gì vào cuối tuần?

제일 좋아하는 것이 있어요? Bạn thích gì?

한가할 때는 뭘 하세요? Khi rảnh bạn làm gì?

한가할 때는 보통 뭘 해요? Bạn thường làm gì vào lúc rảnh rỗi?

여가 시간에 뭐 하는 걸 좋아해요? Vào thời gian rảnh bạn thích làm gì?

기분 전환으로 뭘 하세요? Bạn làm gì để thay đổi tâm trạng?

특별한 취미가 있으세요? Bạn có sở thích đặc biệt nào không?

가장 좋아하는 운동이 뭐예요? Môn thể thao mà anh thích là gì?

쉬는 시간 때 보통 뭘 해요? Vào giờ nghỉ ngơi bạn thường làm gì?

Mẫu câu nói về sở thích trong tiếng Hàn

Mẫu câu tiếng Hàn về sở thích

제 취미는 …입니다. Sở thích của tôi là…

…을/를 좋아합니다. Tôi thích…

…는 것을 좋아합니다. Việc mà tôi thích là…

책을 읽는 것을 좋아해요. Tôi thích việc đọc sách.

제 취미는 노래부르기예요. Sở thích của mình là ca hát

춤 좋아해요. Tôi thích nhảy múa.

나의 취미는 우표수집이에요. Sở thích của tớ là sưu tập tem.

취미는 노래를 부르기입니다. Sở thích của tôi là hát.  

요즘 운동을 많이 좋아해요. Dạo này tôi rất thích vận động.

나는 취미로 등산해요. Tôi leo núi theo sở thích.

나는 시간이 되면 친구와 함께 쇼핑을 할 것이다. Nếu có thời gian tôi sẽ cùng bạn bè đi mua sắm.

저는 슬플 때 맛있는 음식을 먹는 것을 좋아합니다. Khi buồn bã tôi thích ăn những món ăn ngon.

시간이 있을 때 피아노를 쳐요. Khi có thời gian tôi lại chơi piano.

저는 휴가 때 여행을 좋아해요. Tôi thích đi du lịch vào kỳ nghỉ.

나는 한가할 때 영화를 보러 갈 것이다. Tôi sẽ đi xem phim vào thời gian rảnh rỗi. 

Bài viết mẫu câu nói về sở thích trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *