Mẫu câu khuyên nhủ trong tiếng Hàn

Mẫu câu khuyên nhủ trong tiếng Hàn được sử dụng thường xuyên khi học ngôn ngữ Hàn. Hôm nay hãy cùng học với Trang Spa về chủ đề này nhé.

1. V + (으)ㄹ 만핟다

Cấu trúc này dùng để thể hiện hành động nào đó có giá trị để làm gì. Được sử dụng chủ yếu trong trường hợp giới thiệu, gợi ý phương án, kế hoạch cho người khác.

Ví dụ:

영수 씨는 믿을 만한 사람이니까 힘든 일이 있으면 부탁해 보세요.

(yong-du-ssi-nun mit-ul man-han sa-ram-i-sl-gga him-tun il-i it-su-myon bu-thac-he bo-se-yo)

Yeonqsu là người đáng tin cậy nên nếu gặp khó khăn hãy thử nhờ anh ấy giúp.

그 일은 고생할 만한 가치가 없으니까 하지 않는 게 좋겠어요.

(cu il-un go-seng-hal man-han ga-chi-ga op-su-ni-gga ha-chi an-nun ge chot-get-so-yo)

Đó là công việc không đáng để cố gắng, vì vậy không làm thì sẽ tốt hơn.

2. Mẫu câu khuyên nhủ trong tiếng Hàn: V + 지 마세요

Mang nghĩa: đừng

Dùng để đưa ra lời khuyên lời hay nhắc nhở đến ai đó.

Ví dụ:

가지 마세요. (ga-chi ma-se-yo)

Đừng đi.

Mẫu câu khuyên nhủ trong tiếng Hàn

3. Đuôi câu (으)세요

Mang nghĩa: nên làm gì đó, hãy làm gì đó.

Dùng để đưa ra lời khuyên, đề nghị, yêu cầu.

Ví dụ:

앞으로 조심하세요. (ap-u-ro cho-sim-ha-se-yo)

Sau này hãy cẩn thận.

4. Mẫu câu khuyên nhủ trong tiếng Hàn: V + 지 그래요?

Sử dụng để gợi ý ai đó làm cái gì.

더우니까 창문을 열지 그래요? (do-u-ni-kka chang-mun-ul yol-chi cu-re-yo?)

Trời nóng, bạn nên mở cửa sổ.

5. V + 도록 하다

Sử dụng cấu trúc này dùng để chỉ dẫn hoặc gợi ý hành động cho người khác. 두통이 심하니까 약을 먹도록 하세요.

Vì bạn bị đau đầu nặng nên hãy uống thuốc.

Bài viết được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa Gia Lâm để cập nhật bổ ích nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *