Mẫu câu hỏi đường tiếng Hàn

Bị lạc đường và không biết đường đi là rủi ro lớn nhất mà chúng ta hay gặp mỗi khi đến nơi lạ hoặc là nước ngoài. Hôm nay Trang Spa sẽ chia sẽ cho bạn mẫu câu hỏi đường tiếng Hàn để các bạn dễ dàng sử dụng lỡ khi gặp rủi ro nhé!

Mẫu câu hỏi đường tiếng Hàn

…에 어떻게 가요? Làm thế nào để đến được…?

여기 근처에…있어요?… có gần đây không?

…여기서 멀어요? … có xa đây không?

저기요. …어디 있는지 아세요? Xin lỗi,  bạn biết… ở đâu không?

이 거리는 이름이 무엇습니까? Đường này tên là gì ạ?

어떻게 가는지 압니까? Anh có biết đi như thế nào không ạ? 

도와주세요. 길을 잃은 것 같습니다: Xin giúp tôi với. Hình như tôi bị lạc đường

약도를 그려 주시겠습니다: Anh vẽ sơ đồ giúp tôi được không? 

버스정류장은 어디에  있습니까? Trạm xe buýt có ở đâu ạ?

시내로 가는 버스가 있습니까? Có xe buýt nào đi đến thành phố không ạ?  

이 버스는 어디까지 갑니까? Xe buýt này đi đến đâu ạ? 

막차는 몇시에 있습니까? Chuyến xe cuối cùng lúc mấy giờ ạ? 

병원이어디인지아세요? Xin hỏi bệnh viện ở đâu?

 여기에서업니까? Cách đây có xa không ?

여기에서거기까지업니까? Từ đó đến đây có xa không ?

여기서거기까지얼마나걸립니까? Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?

여기서거기까지몇킬로미터입니까? Từ đây đến đó bao nhiêu cây số?

걸어가면몇시간걸립니까? Đi bộ bao lâu mới đến?

차로가면어떻습니까? Đi xe thì thế nào?

 자동차로몇시간걸립니다? Đi xe hơi phải mất bao nhiêu thời gian?

하노이는호치민시에서얼마나업니까? Hà Nội cách Hồ Chí Minh bao xa?

집은학교에서업니까? Nhà bạn cách xa trường học không?

실례지만공항주위에호탤이있습니까? Xin hỏi xung quanh sân bay có khách sạn nào không?

어떻게갈까요?Tôi phải đi như thế nào?

Mẫu câu hỏi đường tiếng Hàn

Mẫu câu chỉ đường trong tiếng Hàn

이 길을 곧바로 가세요: Anh hãy đi thẳng đường này

지나쳤습니다: Anh đi qua địa điểm đấy rồi

바로 저기입니다: Ở đằng kia

저도 여기는 잘 모릅니다: Tôi cũng không biết rõ chỗ này

이 길을 건너세요: Anh hãy đi qua đường này

사거리에 도착하면 오른쪽( 왼쪽)으로 가세요: Đến ngã tư thì rẽ phải (rẽ trái) 

이 길 맞은편에 있습니다: Ở đối diện của đường này

여기서 멉니다. 택시를 부르세요: Đi từ đây hơi xa. Anh hãy gọi taxi

바로앞에있는건입니다: Ở phía trước chính là tòa nhà kia

3 충계단밖에왼쪽으로가세요: Ở tầng 3 ra khỏi cầu thang đi sang bên trái

이쪽으로곧장가면병원이나와요: Đi thẳng theo hướng này thì đến bệnh viện

멀지않아요. 우체국과마주대합니다: Không xa lắm .Ngay đối diện bưu điện

3 킬로미터쯤: Khoảng 3 cây số

빨라도반시간걸립니다: Nhanh nhất cũng hết nửa giờ

자동차로삼하루걸립니다: Khoảng 3 ngày mới tới

학교가우리집에서아주가깝습니다: Trường học cách nhà tôi rất gần

공항문밖에나가서오른쪽에있어요: Đi ra ngoài cổng sân bay ở ngay bên phải

Bài viết mẫu câu chỉ đường tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *