Lưng tiếng Nhật là gì

Lưng trong tiếng Nhật 腰, phiên âm hiragara là こし và đọc là koshi.

Lưng ở đây có nghĩa là mặt phía sau của phần thân mình con người, trái ngược với phần bụng và ngực.

Trên cơ thể con người thì lưng bắt đầu từ phần trên mông cho đến gáy sau cổ. Lưng chạy dọc từ cột sống trải dài ra hai bên vai, giữa xương sườn và lồng ngực.

Từ này 腰 có nghĩa là eo, thắt lưng, hông.

Từ 腰 trong tiếng Hán bao gồm bộ NGUYỆT 月và bộ YẾU,YÊU 要. Có thể hiểu nom na là điểm yếu của chị Nguyệt là cái eo. Cách hiểu này có thể giúp chúng ta ghi nhớ Hán Tự lâu hơn khi học.

Lưng tiếng Nhật là gì

Một số ví dụ liên quan tới từ lưng 腰 trong tiếng Nhật :

腰が低い : lưng thấp (phiên âm hiragana là こしがひくい, đọc là koshi ga hikui).

腰痛 : đau thắt lưng (phiên âm hiragana là ようつう, đọc là yōtsū).

腰がかかる: ngồi xuống (phiên âm hiragana là こしがかかる, đọc là koshi ga kakaru).

Một số từ có liên quan tới lưng trong tiếng Nhật :

背 : lưng、phiên âm hiragana là せ/せい, đọc là se/sei.

Ví dụ :

  • 猫背 : lưng gù, lưng tôm (phiên âm hiragana là 猫背, đọc là nekoze).
  • 背を向ける : quay lưng đi (phiên âm hiragana là せをむける, đọc là se o mukeru).

背中:lưng, sau lưng,sống lưng, phiên âm hiragana là せなか, đọc là senaka.

Ví dụ :

  • 曲がった背中: lưng gù ( phiên âm hiragana まがったせなか,đọc là magatta senaka).
  • 背中向ける: quay lưng đi ( phiên âm hiragana せなかむける, đọc là senaka mukeru).

Bài viết Lưng tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *