Đồng ý tiếng Hàn Quốc là gì

Đồng ý tiếng Hàn Quốc là gì? Hãy cùng Trang Spa khám phá hôm nay nhé!

Trong tiếng Hàn khi chúng ta đồng ý một việc nào đó với người khác thì thường dùng những từ sau: 네, 예, 넹, 넵, 응, 어, 뭐.

Cách nói trang trọng, gần gũi:

네: Được dùng khi chúng ta đồng ý một điều gì đó với người khác có phần trang trọng, lịch sự.

네 trước kia là từ địa phương 사투리 (tiếng địa phương) của Seoul. Mãi về sau này thì 네 mới được công nhận là một từ chuẩn và dùng song hành vời từ 예.

예: Khi nói đồng ý một cách thân mật và dùng trong sinh hoạt hằng ngày. Xét về mặc ngôn ngữ thì 예 là từ chuẩn được có từ trước.

→ Cả 2 đều có nghĩa là đồng ý, người nước ngoài thường sử dụng 네 hơn 예 vì dễ phát âm hơn.

Cách nói biến thể:

넹: Là từ được dùng trong đời sống hằng ngày đặc biệt được dùng bởi các bạn gái khi nói chuyện kiểu dễ thương, dịu dàng.

넵: Là ngôn ngữ chat với nhau của người Hàn. Từ này nghe có vẻ ngắn gọn nhưng mạnh mẽ thể hiện sự vui vẻ.

Có ý nghĩa như tuân lệnh giống với từ “yeap” trong tiếng anh.

→ 넹, 넵 là 2 biểu hiện dạng biến thể mà ta chỉ sử được với những bạn bè thân thiết, những đối tác mà chúng ta đã quen từ lâu.

Cách nói thân mật, suồn sã:

응: Ừ, Ừm

Ví dụ:

이거 좀 빌려 줄래?: Cho mình mượn cái này nhé?

응, 가져가: Ừ, bạn lấy đi

어: Ờ

Ví dụ:

바쁘냐? 나 물어볼 데 있는데?: Bận à? Mình có cái cái muốn hỏi?

어, 말해봐: Ờ, hỏi đi

뭐: Cái gì ( Nói lên giọng ở cuối câu, ngữ điệu của câu hỏi)

Ví dụ:

오늘 쪽지시험 있데?: Hôm nay nghe bảo cóc bài kiểm tra viết phải không?

뭐? 나 공부안 했는데: Cái gì? Mình chưa học mà…

→ 뭐 có nghĩa là cái gì nhưng trong trường hợp đóng vai trò là từ cảm thán thì cũng có nghĩa là đồng ý.

Đồng ý tiếng Hàn Quốc là gì

Các cách nói đồng ý trong tiếng Hàn:

동의해요 : Tôi đồng ý.

그건 사실이야 : Cái đó đúng rồi.

네, 맞아요 : Vâng, đúng vậy.

전적으로 동의해요 : Không thể không đồng ý với bạn.

저도 같은 생각이에요 : Tôi cũng nghĩ như vậy.

맞아요 : Chính xác.

확실해요 : Không còn nghi ngờ gì nữa.

그 말도 일리가 있네요 : Cũng có lý đó.

저도 그 말을 하려고 했어요 : Tôi cũng định nói vậy đó.

그런 거 같아요 : Tôi đoán vậy.

저도 반대하지는 않아요 : Tôi không phản đối.

정 그렇다면 알겠어요. Cứ cho là như thế đi

당연하죠 : Dĩ nhiên rồi.

아마도요 : Có lẽ thế.

그럼요: Đúng thế.

Bài viết đồng ý tiếng Hàn Quốc là gì được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *