Bạn có thể nói tiếng Hàn không

Một số câu giao tiếp cơ bản như bạn có thể nói tiếng Hàn không trong tiếng Hàn nói như thế nào. Trang Spa sẽ tổng hợp những mẫu câu giao tiếp thường dùng dưới đây.

Những mẫu câu giao tiếp cơ bản tiếng Hàn:

당신은 한국어를 말할 주 있어요 ?

Bạn có biết nói tiếng Hàn không ?

조금 알아요. 잘 못 해요.

Tôi biết một chút ạ. Không tốt lắm.

한국어를 공부한지 얼마나 되었어요?

Bạn đã học tiếng Hàn được bao lâu rồi?

3개월 되었어요.

Tôi học được 3 tháng rồi.

한국말을 잘 하시네요.

Bạn nói tếng hàn tốt thật đấy.

칭찬해 주셔서 감사합니다.

Cảm ơn anh đã khen.

한국어를 말할 때 이해해요?

Khi tôi nói tiếng Hàn bạn có hiểu không?

조금 이해해요. 천천히 말씀해 주세요.

Hiểu một chút ạ. Làm ơn nói từ từ thôi.

제가 너무 빨리 말했지요?

Tôi đã nói nhanh quá rồi nhỉ?

네, 다시 한번 말씀해 주세요

Vâng, hãy nói lại một lần nữa đi ạ.

Bạn có thể nói tiếng Hàn không

중국어를 공부한 적이 있어요.

Tôi đã từng học tiếng Trung.

형님 은 영어를 말할수있습니까 ?

Bạn nói được tiếng Anh không?

어느 나라 말을 하세요?

Bạn nói tiếng gì?

지금 내가 한국말은 공부하고 잇어요 .

Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc.

다시 한번 말해 주세요.

Xin vui lòng nói lại lần nữa.

듣기말하기좀어려운편입니다.

Nghe và nói tương đối khó.

맞아요 .모르는말이사전에찾을있어요.

Đúng vậy. Chữ không hiểu cò thể tra từ điển.

찬찬히말할때잘,알았어요.

Khi bạn nói chậm tôi đều hiểu cả.

죄송하지만 좀더 천전히 말씀해주시겠어요?

Xin lỗi bạn có thể nói lại một lần nữa không?

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Hàn xưng hô trong gia đình

한국어를잘못해요.

Tiếng Hàn cúa tôi còn kém lắm.

Bài viết bạn có thể nói tiếng Hàn không được tổng hợp bới Trang Beauty Spa.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *