Ăn tiếng Hàn là gì

Ăn tiếng Hàn là gì, giao tiếp tiếng Hàn cơ bản, 먹다 [meok-ta] ~ ăn. Trong tiếng Hàn khi sử dụng từ ăn với người lớn thì phải dùng kính ngữ 드시다 [tu-si-ta].

Từ vựng: 먹다

Đọc là: meok-ta

Nghĩa tiếng Việt: ăn

Để chia đuôi câu quá khứ ta có từ 먹었습니다/ 먹었어요.

Ví dụ:

  • 가: 누구가 사과를 먹었습니까? Ai đã ăn quả táo?
  • 나: 제가 먹었습니다. Tôi đã ăn táo.
  • 다: 너 아침을 먹었어요? Bạn đã ăn sáng chưa?
  • 라: 예, 먹었어요. Vâng, tôi đã ăn rồi.Ăn tiếng Hàn là gì

Để chia đuôi câu hiện tại ta có từ 먹습니다/ 먹어요.

Ví dụ:

  • 가: 오늘 뭐먹어요? Hôm nay ăn gì?
  • 나: 삼계탕을 먹어요. Hôm nay ăn gà tần sâm.
  • 다: 매운 음식을 잘 먹습니까? Bạn có ăn được thức ăn cay không?
  • 라: 네, 잘 먹습니다. Vâng, tôi ăn được.

Để chia đuôi câu tương lai ta có từ 먹겠습니다/ 먹겠어요.

Ví dụ:

  • 가: 식사하세요. Ăn đi nhé.
  • 나: 네, 잘 먹겠습니다. Vâng, tôi sẽ ăn thật ngon miệng.
  • 다: 이 거먹을래? Ăn cái này nhé.
  • 라: 네, 잘 먹겠어요. Vâng, tôi sẽ ăn thật ngon.

Kính ngữ của từ ăn trong tiếng Hàn là 드시다. Kính ngữ dùng trong trường hợp khi nói chuyện với người lớn tuổi, địa vị cao hơn mình.

Ví dụ: 

  • 가: 할아버지 식사를 드세요. Cháu mời ông dùng cơm.
  • 나: 응, 많이 먹어요. Ừ, cháu ăn nhiều vào nhé.
  • 다: 손님, 맛있게 드세요. Chúc quý khách ngon miệng.
  • 라: 네, 잘 먹겠습니다. Vâng, tôi sẽ ăn thật ngon miệng.

Ngoài ra, khi muốn mời người lớn ăn cơm, bạn có thể sử dụng kính ngữ cho cả danh từ cơm. Ta có câu: 잔지를 드시다 có nghĩa là ăn cơm, ở mức kính ngữ cao nhất. 

Bài viết ăn tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *