Vòi xịt tiếng Anh là gì

Vòi xịt tiếng Anh là gì? Vòi xịt tiếng Anh là “Spray” là một thiết bị để đưa các chất lỏng hoặc nước dùng cho tưới cây và làm sạch hàng ngày. Vòi xịt có nhiều dạng tuy nhiên thướng dùng các vòi xịt có cỡ khác nhau theo nhu cầu xịt nhỏ, xịt vừa.

Các cụm sử dụng cho vật dụng vòi xịt tiếng Anh

Be discharged in sprays of liquid /biː dɪsˈʧɑːʤd ɪn spreɪz ɒv ˈlɪkwɪd/: được thải ra dưới dạng phun chất lỏng

Bidet sprayer /ˈbiːdeɪ ˈspreɪə/: vòi xịt vệ sinh

Car wash spray /kɑː wɒʃ spreɪ/: vòi xịt nước rửa xe

Cover by spraying with a liquid /ˈkʌvə baɪ ˈspreɪɪŋ wɪð ə ˈlɪkwɪd/: để che phủ bằng cách phun chất lỏng

Vòi xịt tiếng Anh là gì

Flower spray ending /ˈflaʊə spreɪ ˈɛndɪŋ/: kết thúc xịt hoa

House cleaning spray /haʊs ˈkliːnɪŋ spreɪ/: vòi xịt nước lau nhà

Nasal spray /ˈneɪzəl spreɪ/: thuốc xịt mũi

Perfume spray /ˈpɜːfjuːm spreɪ/: vòi xịt nước hoa

Spray chamber /spreɪ ˈʧeɪmbə/: buồng xịt

Spray drift /spreɪ drɪft/: phun trôi

Spray irrigation /spreɪ ˌɪrɪˈgeɪʃən/: tưới xịt

Pray skirt /preɪ skɜːt/: phiểu phun

Spray the wall with paint /spreɪ ðə wɔːl wɪð peɪnt/: phun sơn tường

Spray water on someone /spreɪ ˈwɔːtər ɒn ˈsʌmwʌn/: xịt nước vào ai

Spray paint on the wall /spreɪ peɪnt ɒn ðə wɔːl/:  phun sơn lên tường

Water sprayed all over the floor /ˈwɔːtə spreɪd ɔːl ˈəʊvə ðə flɔː/: nước phun khắp sàn

Water spray /ˈwɔːtə spreɪ/: phun nước

Một số câu tiếng Anh

Nói đi đừng xịt nữa

Say it, don’t spray it

Anh ta xịt vào mình một ít nước hoa

He sprayed himself with some of the cologne

Bài viết Vòi xịt tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.cụ


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *