Từ vựng tiếng Hàn về trẻ em

Từ vựng tiếng Hàn về trẻ em bao gồm những từ liên quan đến những hành động, vật dụng, trạng thái xung quanh trẻ em.

Trang Spa đã tổng hợp danh sách từ vựng liên quan tới trẻ em trong bài viết sau đây.

Danh từ tiếng Hàn về trẻ em

모빌: đồ chơi treo

오뚜: con lật đật

보행기: xe tập đi

기저귀: tã

기저귀커버: tã lót

턱받이: yếm

속싸개: khăn trùm

발싸개: bao chân

양말: bít tất

젓병: bình sữa 

까꿍: âm thanh khi chơi với bé

노리개 젓꼭지: vú giả 

분유 케이스: bình đựng sữa

젓병 집개: kẹp gắp bình sữa

콧물: nước mũi

옹알이: tiếng ọ ọe

유축기: máy vắt sữa 

젖병 건조대: đồ làm khô bình sữa

흔들침대: nôi 

욕조: thau tắm

파우더: phấn rôm

코흡입기: dụng cụ hút mũi

투약기: dụng cụ cho bé uống thuốc

유모차: xe đẩy

배냇저고리: áo em bé

신생아모자: mũ trẻ sơ sinh

우주복: áo liền quần, yếm

Từ vựng tiếng Hàn về trẻ em

Động từ tiếng Hàn về trẻ em

기아가다: bò,trườn

물다: cắn

꼬잡다: cấu véo

어버다: cõng ,địu

안다: bế

하품하다: ngáp

코굴다: ngáy

눈을감다: nhắm mắt

이기나다: mọc răng

삐죽하다: mếu

졸리다: buồn ngủ

토하다: trớ ( sữa)

한숨짓다: thở dài

젖을떼다: cai sữa mẹ

모유먹다: bú sữa mẹ

모유를먹이다: cho bé bú

걸음마를하다: chập chững tập đi

기저귀떼다: cởi tã

꿈을꿔다: nằm mơ

잠이덜깨다: ngái ngủ

딸꾹질하다: nấc cụt

미소짓다: mỉm cười

윙크하다: nháy mắt

Tính từ tiếng Hàn về trẻ em

간지럽다: nhột

낯을가리다: lạ hơi

순하다: hiền ngoan

밉다: ghét

귀엽다: đáng yêu

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về trẻ em  được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.


Xem thêm:

» Từ vựng tiếng Hàn gia đình

» Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *