Từ vựng tiếng Hàn về Makeup

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về Makeup. Makeup trong tiếng Hàn có từ mượn là 메이크업 và từ Hán Hàn là 화장.

Từ vựng tiếng Hàn về Makeup được tổng hợp sau đây:

  • 화장품 상자: hộp đựng đồ trang điểm
  • 화장대: bàn trang điểm
  • 분장실: phòng trang điểm
  • 단장하다: trang điểm, chải chuốt, trang hoàng
  • 치장하다: chỉnh trang, trang điểm
  • 꾸물거리다: (치장) tô điểm, trang điểm, trang trí, trang hoàng. (화장) trang điểm
  • 메이크업 브러쉬: cọ trang điểm
  • 메이크업 베이스: kem lót trang điểm
  • 생얼굴 = 쌩얼 = 민낮 = 민얼굴 = 맨얼굴: mặt không trang điểm (mặt mộc)
  • 두껍게 된다 = 커버하다: trang điểm đậm
  • 숍: nơi làm tóc, trang điểm
  • 색조 메이크업 제품: sản phẩm trang điểm màu
  • 메이크업 제품, 화장품: mỹ phẩm

Những ví dụ câu tiếng Hàn trong Makeup:

  • 메이크업을 잘 하다[못 하다]. (Giỏi [dở] trang điểm).
  • 메이크업은 거의 안 하다. (Gần như không trang điểm).
  • 큰 거울이 달린 화장대. (Cái bàn trang điểm có gắn cái gương lớn).
  • 늙을수록 몸을 잘 가꿔야 한다. (Càng già lại càng phải trang điểm cho đẹp).
  • 그녀는 메이크업하는데 시간이 많이 걸린다. (Cô ấy tốn rất nhiều thời gian trang điểm).

Bài viết Từ vựng tiếng Hàn về Makeup được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi trangspa.vn đểcập nhật nhiều kiến thức bổ ích về ngoại ngữ Hàn, Trung, Anh và Nhật.


Xem thêm:

» Xịt khoáng tiếng Hàn Quốc

» Từ vựng tiếng Hàn về phụ nữ


2 thoughts on “Từ vựng tiếng Hàn về Makeup

  1. Pingback: TrangSpa Điều Trị: Mụn, Thâm, Nám, Sẹo Rỗ, Lỗ Chân Lông To, Tàn Nhang

  2. Pingback: TrangSpa Điều Trị: Mụn, Thâm, Nám, Sẹo Rỗ, Lỗ Chân Lông To, Tàn Nhang

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *