Từ vựng tiếng Hàn về excel

Tiếng Hàn và tin học có mối tương quan rất lớn. Xem bài viết từ vựng tiếng Hàn về excelTrangspa chia sẻ dưới đây để hiểu rõ hơn.

Từ vựng tiếng Hàn về excel: Phần giao diện

회복하다: Khôi phục.

닫다: Đóng.

표제: Tiêu đề.

책: Sách.

접근하다: Truy cập.

공구: Công cụ.

몪음: Tệp.

새로운: Mới.

파일을 열다: Mở.

인쇄하다: In.

보내다: Gửi.

출판하다: Xuất bản, công bố.

홈페이지: Trang chủ.

삽입: Chèn.

웹Trang.

데이터: Dữ liệu.

물결: Dòng.

매다: Cột.

계산표: Bảng tính.

상태: Trạng thái.

스크롤: Thanh cuộn.

길이: Chiều dọc.

폭: Chiều ngang, nằm ngang.

Từ vựng tiếng Hàn về excel

Từ vựng tiếng Hàn về vai trò của các nút lệnh trên thẻ

엑셀: Excel.

메모리: Bộ nhớ.

복사: Sao chép văn bản.

붙여넣기: Dán.

내용: Nội dung.

자르다: Cắt.

고르다: Chọn.

두다: Đặt.

베끼다: Sao chép.

포맷하다: Định dạng.

다른: Khác.

서체: Phông chữ.

이택릭체로: In nghiêng.

밀줄: Gạch dưới.

소프트웨어: Phần mềm.

바이러스 치료제: Phần mềm diệt virus.

프로세서: Bộ xử lí / CPU.

램: RAM (bộ nhớ).

Một số mẫu câu tiếng Hàn thường gặp

이 텍스트의 글꼴은 무엇입니까?

Phông chữ của văn bản này là gì?

바이러스 퇴치 소프트웨어는 어디에 있습니까?

Phần mềm diệt virus ở đâu?

엑셀 파일은 어떻게 열어요?

Làm thế nào để mở file Excel?

데이터는 어디에 저장됩니까?

Dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

엑셀에 몇 개의 공구가 있나요?

Có bao nhiêu công cụ trong Excel?

그림을 어떻게 삽입합니까?

Làm thế nào để chèn bức tranh vào?

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về excel được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích một cách nhanh chóng nhất.


Xem thêm

» Từ vựng tiếng Hàn ở bệnh viện

» Từ vựng tiếng Hàn đồ dùng trong nhà


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *