Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề y tế

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề y tế có rất nhiều. Sau đây mình sẽ đưa ra những từ vựng bổ ích về chủ đề y tế bằng tiếng Hàn Quốc.

1. Người thường được nhắc đến trong y tế:

의사: bác sĩ

간호사: y tá

환자: bệnh nhân

2. Một số phòng khoa trong y tế:

산부인과: khoa sản

소아과: khoa nhi

내과: khoa nội

외과: khoa ngoại

안과: khoa mắt

심료내과: khoa tim

정형외과: khoa chấn thương chỉnh hình

이비인후과: khoa tai mũi họng

정신과: khoa tâm thần

피부과: khoa da liễu

구강외과: khoa răng hàm

진찰실: phòng khám bệnh

응급실: phòng cấp cứu

수술실: phòng phẫu thuật

3. Các chứng bệnh thường gặp trong y tế:

피곤하다: mệt mỏi

두통: đau đầu

복통: đau bụng

불면증: chứng mất ngủ

코 막힘: nghẹt mũi

기침하다: ho

고열: sốt cao

감기: cảm

구토: chứng nôn mửa

실시: bất tỉnh

빈혈: thiếu máu

흉통: đau ngực

경부통: đau cổ

고혈압: huyết áp cao

저혈압: huyết áp thấp

배탈: đau bụng

설사: tiêu chảy

변비: táo bón

숨이 다쁘다: thở gấp

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề y tế

4. Một số loại thuốc phổ biến:

감기약: thuốc cảm cúm

두통약: thuốc đau đầu

진통제: thuốc giảm đau

알약, 정제: thuốc viên

항생제: thuốc kháng sinh

피임약: thuốc tránh thai

마취제, 마비약: thuốc gây mê

5. Bệnh thường mắc phải:

급성병: bệnh cấp tính

관절염: viêm khớp

기관지 폐렴: viêm phế quản

결막염: viêm kết mạc

비염: viêm mũi

자궁염: viêm tử cung

호두염: viêm thanh quản

결핵: lao phổi

천식: hen suyễn

부비강염: viêm xoang

뎅구열: sốt xuất huyết

비만증: bệnh béo phì

통풍: bệnh gút

아데노이드: bệnh viêm amidan

6. Thiết bị y tế thường thấy:

청진기: ống nghe khám bệnh

체온계: nhiệt kế

혈압계: máy đo huyết áp

침: kim châm cứu

응급치료상자: hộp dụng cụ cấp cứu

보청기: máy trợ thính

공기 청정기: máy lọc khí

7. Dịch vụ trong y tế:

수술, 시술: mổ, phẫu thuật

초음파 검사: siêu âm

엑스레이 찍다: chụp x quang

CT를 찍다: chụp CT

피를 뽑다: lấy máu

주사를 맞다: chích thuốc

물리치료: vật lý trị liệu

혈액검사: xét nghiệm máu

혈액형 검사: xét nghiệm nhóm máu

소변, 대변 검사: xét nghiệm nước tiểu, phân

내시경 검사: nội soi

Bài viết từ vựng tiếng Hàn chủ đề y tế được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích về ngôn ngữ Anh, Nhật, Hàn và Trung nhé.