Từ vựng tiếng Hàn trung cấp 4 bài 6

Nếu bạn đang học tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam trung cấp 4 thì học ngay các từ vựng sau đây. Trang Spa đã tổng hợp từ vựng tiếng Hàn trung cấp 4 bài 6 dưới đây các bạn tham khảo nhé.

Một số từ vựng có trong bài 6:

고장: Hỏng hóc.

전원: Nguồn điện.

버튼: Cái nút, nút bấm.

스위치: Công tắc.

부품: Phụ tùng.

건전지/ 배터리: Pin/ ắc quy.

콘센트: Ổ cắm điện.

플러그: Phích cắm điện.

리모컨: Remote, cái điều khiển từ xa.

화면: Màn hình.

안테나: Ăng ten.

휴대전화가 꺼지다: Điện thoại bị tắt.

불이 안 켜지다: Đèn không bật sáng.

버튼이 안 눌러지다: Nút không ấn được.

창문이 깨지다: Cửa sổ bị vỡ.

전기가 끊기다: Bị ngắt điện.

문이 안 잠기다: Cửa không khóa được.

Từ vựng tiếng Hàn trung cấp 4 bài 6

부품을 바꾸다: Thay phụ tùng.

화면이 흔들리다: Màn hình bị rung.

못이 빠지다: Rơi mất ví, đinh.

배터리가 다 되: Hết pin.

나사가 풀리다: Vặn ốc vít.

안테나가 부러지다: Bị gãy ăng ten.

전원이 나가다: Điện nguồn bị tắt.

전원이 들어오다: Có nguồn điện.

맡기다: Giao (cho ai đó làm gì).

수리하다: Sửa chữa.

고치다: Sửa chữa 2.

충전하다: Sạc điện, sạc pin.

가스레인지: Bếp gas.

교체하다: Thay.

기능: Kỹ năng, khả năng.

떨어뜨리다: Làm rơi, đánh rơi.

망가지다: Bị hỏng.

멈추다: Dừng lại.

메모리 카드: Thẻ nhớ.

반지하: Tầng lững (nhà có nửa nằm dưới lòng đất, nửa trên mặt đất).

벽지: Giấy dán tường.

보일러: Máy đun nước, nồi hơi.

빠뜨리다: Bỏ sót, làm rơi.

설정하다: Chọn chế độ, cài đặt.

소비자 상담실: Phòng tư vấn khách hàng.

싱크대: Chậu rửa chén.

안심하다: An tâm.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn trung cấp 4 bài 6 được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *