Từ vựng tiếng Hàn phiên âm

Hôm nay Trang spa sẽ giới thiệu cho bạn một số từ vựng tiếng Hàn phiên âm cần thiết trong đời sống hàng ngày.

Từ vựng tiếng Hàn trong đời sống hàng ngày

일상 생활 [il sang saeng hwal]: Sinh hoạt hàng ngày

일어나다 [il eo na da]: Thức dậy

자다 [ja da]: Đi ngủ

일을 하다 [il eul ha da]: Làm việc

퇴근하다 [toe geun ha da]: Tan làm

공부하다 [gong bu ha da]: Học

배우다 [be u da]: Học

청소하다 [cheong so ha da]: Dọn dẹp

세탁하다 [se tak ha da]: Giặt đồ

설거지 하다 [seol geo ji ha da]: Rửa bát

쓰다 [seu da]: Viết

울다 [ul da]: Khóc

웃다 [ut da]: Cười

만나다 [man na da]: Gặp

먹다 [meok da]: Ăn

마시다 [ma si da]: Uống

쓰레기 [seu re gi]: Rác

쓰레기통 [seu re gi tong]: Thùng rác

Từ vựng tiếng Hàn phiên âm

사다 [sa da]: Mua

읽다 [ilg da]: Đọc

앉다 [anjda]: Ngồi

만들다 [man deul da]: Làm

노래하다 [no rae ha da]: Hát

춤추다 [chum chu da]: Nhảy

요리하다 [yo ri ha da]: Nấu ăn

좋아하다 [joh a ha da]: Thích

사랑하다 [sa rang ha da]: Yêu

싫어하다 [silh eo ha da]: Ghét

결혼하다 [gyeol hon ha da]: Cưới

태어나다 [tae eo na da]: Sinh ra

귀가 [guy ga]: Về nhà

쉬다 [suy da]: Nghỉ ngơi

세탁하다 [se tak ha da]: Giặt đồ

옷을 다리다 [ot eul da ri da]: Ủi đồ

세수하다 [se su ha da]: Rửa mặt

샤워하다 [sya wo ha da]: Tắm

화장하다 [hoa jang ha da]: Trang điểm

부엌 [ bu eokk]: Bếp

옷장 [ot jang]: Tủ áo 

꿈을 꾸다 [kkumeul kkuda]: Mơ

나가다 [nagada]: Đi ra ngoài

재미있다 [jae mi iss da]: Thú vị

운동하다 [un dong ha da]: Tập thể dục

음악 [eum ak]: Âm nhạc

쇼핑 [syoping]: Shopping

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin nhanh chóng nhất. Bài viết từ vựng tiếng Hàn phiên âm được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.


Xem thêm:

» Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu có phiên âm

» Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp cơ bản


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.