Từ vựng tiếng Hàn lớp 1

Khi học tiếng Hàn học từ vựng rất là quan trọng. Hôm nay Trang spa sẽ giới thiệu đến bạn từ vựng tiếng Hàn lớp 1.

Từ vựng tiếng Hàn lớp 1 bài 1

교실 [kyu sil]: Phòng học

곳 [kot]: Nơi, chỗ

가족 [ka jok]: Gia đình

몽골 [mong kol]: Mông Cổ

시계 [si kye]: Đồng hồ

인사 [in sa]: Chào hỏi

캐나다 [ kae na da]: Canada

베트남 [be teu nam]: Việt Nam

아내 [a nae]: Vợ

일본 [il bon]: Nhật Bản

필리핀 [pil ri pin]: Philipine

사람 [sa ram]: Người

어디 [o di]: Ở đâu

저/제 [jo/je]: Tôi

학생 [hak saeng]: Học sinh

국적 [kuk jok]: Quốc tịch

사무실 [sa mu sil]: Văn phòng

여자 [yo ja]: Con gái

중국 [jung kuk]: Trung Quốc

한국 [han kuk]: Hàn Quốc

나라 [na ra]: Đất nước

남편 [nam pyeon]: Chồng

서울 [seo ul]: Seoul

우리 [u ri]: Chúng tôi, chúng ta

책상 [chaek sang]: Cái bàn

동료 [dong ryu]: Đồng nghiệp

선생님 [seon saeng nim]:

의자 [ui ja]: Bác sĩ

친구 [chin ku]: Bạn bè

딸 [tal]: Con gái

소개 [so kae]: Giới thiệu

이름 [i reum]: Tên

캄보디아 [kam bo di a]: Cambodia

지금 [ji geum]: Bây giờ

오다 [o da]: Đến

살다 [sal da]: Sống

회사 [hoe sa]: Công ty

감사합니다 [kam sa ham ni da]: Cảm ơn

안녕하세요? [an nyeong ha se yo]: Xin chào

어디에서 왔어요? [o di e so oat so yo]: Bạn đến từ đâu

괜찮아요 [kwaen cha na yo]: Không sao đâu

미안합니다 [mi an ham ni da]: Xin lỗi

아니에요 [a ni e yo]: Không có gì, không phải,

어디에 살아요? [o di e sal a yo]: Bạn sống ở đâu

Bài viết  từ vựng tiếng Hàn lớp 1 được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin nhanh chóng nhất.


Xem thêm:

» Từ vựng tiếng Hàn học lái xe

» Từ vựng tiếng Hàn địa điểm


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *