Từ vựng tiếng Hàn kèm ví dụ

Tổng hợp một số từ vựng tiếng Hàn kèm ví dụ thường gặp trong thi Topik.

Động, tính từ tiếng Hàn kèm ví dụ

  • 필요하다: cần thiết

호텔에 계시면서 필요한 것이 있으면 바로 전화 주세요. Nếu bạn cần bất cứ điều gì khi bạn đang ở khách sạn, hãy gọi ngay cho chúng tôi.

  • 이용하다: sử dụng

대중교통 이용하는 게 이제는 익숙해졌어요. Bây giờ tôi đã quen với việc sử dụng phương tiện công cộng.

  • 생각하다: suy nghĩ

친구와 싸웠는데 다시 생각해 보니 내가 잘못한 것 같다. Tôi đã đánh nhau với một người bạn, nhưng nhìn lại, tôi nghĩ mình đã sai.

  • 바로잡다: sửa

아이가 잘못을 하면 부모가 당연히 바로잡아야 한다. Khi con mắc lỗi, cha mẹ phải sửa.

  • 가능하다: khả năng

가능하면 그렇게 처리해 주십시오. Nếu có thể, hãy làm như vậy.

  • 늘다: tăng

백화점 세일 덕분에 판매량 30%정도 늘었다고 합니다. Người ta nói rằng doanh số bán hàng tăng 30% nhờ vào việc bán các cửa hàng bách hóa.

  • 바꾸다: đổi

여기서 한국 돈을 일본 돈으로 바꿀 수 있어요? Tôi có thể đổi tiền Hàn Quốc sang tiền Nhật Bản tại đây không?

  • 노력하다: nỗ lực

노력하면 안 되는 일이 어디 있겠어요? Có điều gì mà nỗ lực vẫn không làm được không?

  • 느끼다: cảm nhận

그 영화를 보고 느낀 점을 말해 봅시다. Hãy nói về cảm nhận của bạn sau khi xem phim.

  • 생기다: xảy ra

회사에 문제가 생겨서 퇴근했다가 다시 회사로 돌아갔다. Công ty có vấn đề nên tôi tan làm rồi lại tiếp tục làm việc.

Từ vựng tiếng Hàn kèm ví dụ

Danh từ tiếng Hàn kèm ví dụ

  • 관심: quan tâm

처음에는 사람들이 관심을 안 보였지만, 반복해서 말하자 관심을 보이기 시작했습니다. Lúc đầu mọi người không thể hiện sự quan tâm, nhưng sau khi nhắc lại, họ bắt đầu thể hiện sự quan tâm.

  • 결과: kết quả

건강 검진 결과가 나오면 연락을 드리겠습니다. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn khi có kết quả khám sức khỏe.

  • 경우: tình hình

날씨가 나쁘면 비행기가 출발하지 못 하는 경우가 있습니다. Nếu thời tiết xấu, máy bay có thể không khởi hành được.

  • 상품: sản phẩm

백화점에 가면 여러 가지 상품들이 보기 좋게 진열되어 있다. Khi bạn đến một cửa hàng bách hóa, nhiều loại sản phẩm được trưng bày đẹp mắt.

  • 도움: giúp đỡ

처음 미국에 갔을 때 그 친구에게 많은 도움을 받았습니다. Lần đầu tiên sang Mỹ, tôi được người bạn đó giúp đỡ rất nhiều.

  • 환경: hoàn cảnh

우리의 환경을 지키기 위한 노력이 필요합니다. Cần có những nỗ lực để bảo vệ môi trường của chúng ta.

  • 내용: nội dung

이 책은 내용이 어려워서 이해하기 어렵다. Cuốn sách này khó hiểu vì nội dung khó.

  • 상황: tình trạng

지진 피해 상황에 대한 뉴스가 계속 보도되고 있다. Tin tức về thiệt hại của trận động đất tiếp tục được đưa tin.

  • 사회: xã hội

우리 사회에는 좋은 일과 나쁜 일이 모두 존재한다. Có những điều tốt và những điều xấu trong xã hội của chúng ta.

  • 방법: phương pháp

세탁기 사용하는 방법 좀 알려 줄래요? Bạn có thể cho tôi biết làm thế nào để sử dụng máy giặt không?

Bài viết từ vựng tiếng Hàn kèm ví dụ được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức về ngôn ngữ nhé.


Xem thêm:

» Từ vựng tiếng Hàn về tính cách

» Từ vựng tiếng Hàn thông qua nhạc kpop


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.