Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành

Cùng tìm hiểu cách gọi các thuật ngữ trong kinh tế, may mặc, thẩm mỹ trong tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành.

Từ vựng chuyên ngành kinh tế

경제: kinh tế

경제계약: hợp đồng kinh tế

경제상황: tình hình kinh tế

경제성장: tăng trưởng kinh tế

경제지표: chỉ số kinh tế

경제공황: khủng hoảng kinh tế

경제의 활성화: thúc đẩy kinh tế

경제권: phạm vi kinh tế

경제성: tính kinh tế

경제신문: báo kinh tế

거시경제: kinh tế vĩ mô

경기: tình hình kinh tế

경기정책: chính sách kinh tế

경기변동: biến động kinh tế

경기예측: dự báo kinh tế

경상수지: chỉ số thu chi

경상지출: chỉ tiêu kinh tế

경영결과: kết quả kinh doanh

Từ vựng chuyên ngành may mặc

오바: máy vắt sổ

삼봉: phần xử lý phần gấu áo và tay

단추를 달다: đơm nút áo

작업지시서: các thông số, tài liệu kỹ thuật

자재카드: bảng màu

스타일: mã hàng

배색: loại vải phối

지누이도: loại chỉ chắp

특종미싱: loại máy chuyên dụng

연단기: máy cắt đầu xà

재단 (하다): cắt may

재단판: bàn cắt

재단기: máy cắt

아이롱(하다): là, ủi

미싱(하다): may

미싱기: máy may

양면테이프: loại mếch cuộn hai mặt

지퍼: loại khóa kéo

니켄지퍼: loại khóa đóng

스테치사: loại chỉ diễu

다데테이프: loại mếch cuộn thẳng

바이어스테이프: loại mếch cuộn chéo

안감: loại vải lót

스넷: loại cúc dập

암흘테이프: loại mếch cuộn nách

품명: tên hàng

원단: loại vải chính

리뱃: đinh vít

매인라벨: loại mác chính

캐어라벨: kiểu mác sườn

품질보증택: thẻ chất lượng

우라: mặt trái của vải

오무데: mặt phải của vải

단추: khuy, nút áo

단추를 끼우다: cái cài nút áo

보자기: loại vải bọc phía ngoài

밑단: cái gấu áo

주머니: túi

몸판: thân áo

앞판: thân trước

뒤판: thân sau

에리(깃): cổ áo

소매: tay áo

긴소매 (긴판): tay dài

반판: tay ngắn

부소매 (칠부소매): tay lửng

솔기: đường nối

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành

Từ vựng chuyên ngành thẩm mỹ

미학: thẩm mỹ

미용실: thẩm mỹ viện

화장품: mỹ phẩm

미화: làm đẹp

성형 수술: phẫu thuật thẩm mỹ

악안면 수술: phẫu thuật hàm mặt

정형 외과 수술: phẫu thuật chỉnh hình

피부과: da liễu

체중 감량: giảm cân

지방 흡입술: hút mỡ

코 성형술: nâng mũi

유방 강화: nâng ngực

눈을 잘라: cắt mắt

턱 다듬기: gọt cằm

회춘: trẻ hóa

피부를 스트레칭: căng da

피부 치료: điều trị da

제모: triệt lông

바디 슬리밍: giảm béo toàn thân

피부 필링: lột da chết

주름 개선: xóa nếp nhăn

좌창: mụn trứng cá

흉터: sẹo

스트레치 마크: rạn da

정맥류: giãn tĩnh mạch

건선: bệnh vảy nến

백반증: bệnh bạch biến

바디 컨투어링: chống chảy xệ body

Bài viết từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức về ngôn ngữ nhé.


Xem thêm: 

» Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành ô tô

» Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *