Tiếng Hàn chủ đề da chăm sóc da

Chăm sóc da tiếng Hàn là 스킨케이 hoặc 피부관리. 

40 từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da:

  1. 스킨케이 = 피부관리: Skincare, chăm sóc da
  2. 스킨: Da
  3. 에센스: Esence, tinh chất
  4. 로션: Lotion, sữa dưỡng
  5. 토너: Toner, nước hoa hồng
  6. 스킨케이 =피부관리: Skincare, chăm sóc da
  7. 각질: Lớp sừng trên da
  8. 항노화: Chống lão hóa
  9. 필링젤: Gel lột
  10. 베이스 화장품: Kem lót
  11. 중성: Da thường
  12. 복합성: Da hỗn hợp
  13. 지성: Da dầu
  14. 건성: Da khô
  15. 수분크림: Kem dưỡng ẩm
  16. 자외선 차단제: Ngăn chặn tia UV
  17. T존: Vùng chữ T
  18. U존: Vùng chứ U
  19. 피지: Bã nhờn
  20. 세럼: Serum, tinh chất dưỡng da.
  21. 진피층: Lớp dưới biểu bì
  22. 표피층: Lớp biểu bì
  23. 각질: Da chết
  24. 피부색소: Sắc tố da mặt
  25. 주근깨: Vết nám
  26. 탄력: Độ đàn hồi(của da)
  27. 목주름: Vết nhăn ở cổ
  28. 콜라겐층: Lớp collagen
  29. 기름: Dầu
  30. 노화: Lão hóa
  31. 건성피부: Da khô
  32. 지성피부: Da nhờn
  33. 촉촉한 피부: Da ẩm
  34. 곰보: Mặt rỗ
  35. 처짐: Sự xệ xuống
  36. 모공각화증: Chứng sừng hóa lỗ chân lông
  37. 재발되다: Bị tái phát lại
  38. 탁월하다: Vượt trội
  39. 임상결과: Kết quả lâm sàn
  40. 치료법: Phương pháp điều trị

Đặt câu với những từ vựng tiếng Hàn chủ đề da, chăm sóc da

  • 내 피부 타입은 건성과 지성의 복합성이다. (Da tôi là loại da hỗn hợp giữa da khô và da dầu).
  • 스킨로션을 찾고 있어요. (Tôi đang tìm nước hoa hồng dưỡng da).
  • 세럼이 피부에 잘 전달되도록, 손바닥을 얼굴에 놓으세요. (Dùng lòng bàn tay áp lên cho serum thấm sâu vào da).
  • 비타민C 세럼 중에 가벼운 제형의 제품을 사용하시길 추천합니다. (Tôi khuyên các bạn nên dùng loại Vitamin C serum dịu nhẹ).

Bài viết Tiếng Hàn chủ đề da chăm sóc da được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Trangspa.vn để cập nhật kiến thức bổ ích về các ngôn ngữ Hàn, Anh, Nhật và Trung nhé.


Xem thêm:

» Xịt khoáng tiếng Hàn Quốc

» Kem trị rạn tiếng Hàn là gì


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *