Sữa Tiếng Anh là gì

Sữa Tiếng Anh là gì? Sữa là nguồn thức ăn tự nhiên của động vật có vú, chất dinh dưỡng cần thiết cho vận động hoạt động cơ thể, tiếng Anh sữa là “Milk”

Thành phần sữa: Kali, Canxi, Phosphat, Magie, Selen được cung cấp một lượng lớn trong sữa giúp ích cho sức khỏe tim mạch và xương. Ngoài ra còn có đạm, Choline cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể.

Sữa còn chứa chất béo bão hòa và Cholesterol, có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim, vì vậy mọi người nên uống sữa một cách điều độ. AHA khuyến cáo mọi người không nên nạp quá 5–6% tổng lượng calo từ chất béo bão hòa.

Một số từ về sữa bằng tiếng Anh

Buttermilk /ˈbʌtəmɪlk /: sữa bơ

Cheese / ʧiːz/: pho mát

Condense milk /kənˈdɛns mɪlk/: cô đặc sữa

Dairy product /ˈdeəri ˈprɒdʌkt/: sản phẩm từ sữa

Give milk /gɪv mɪlk/: cho sữa

Make from milk /meɪk frəm mɪlk/: làm từ sữa

Milkful /ˈmɪlkf(ə)l/: nhiều sữa

Milker /ˈmɪlkə/: người vắt sữa

Milk punch /mɪlk pʌnʧ /: pho mát

Yoghurt /ˈjɒgə(ː)t/: sữa chua

Whey /weɪ /: ván sữa

Một số loại sữa bằng tiếng Anh

Evaporated milk / ɪˈvæpəreɪtɪd mɪlk/: sữa bay hơi

Flavored milk /ˈfleɪvəd mɪlk/: sữa có hương vị

Full cream milk /fʊl kriːm mɪlk/: sữa nguyên kem

Low fat milk /ləʊ fæt mɪlk/: sữa ít béo

Oat milk /: sữa yến mạch

Organic milk /ɔːˈgænɪk mɪlk/: sữa hữu cơ

Raw milk /rɔː mɪlk /: sữa tươi

Rice milk /raɪs mɪlk/: sữa gạo

Skimmed milk /skɪmd mɪlk /: sữa không kem

Soy milk /sɔɪ mɪlk /: sữa đậu nành

Whole milk /həʊl mɪlk /: Sữa nguyên chất

Bài viết Sữa Tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ.


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *