Sẹo rỗ tiếng Nhật là gì

Sẹo rỗ tiếng Nhật痘痕 (とうこん)

Sẹo rỗ thường lành tính, không gây đau nhức, không ảnh hưởng đến sức khỏe nhưng sẽ gây mất thẩm mỹ

Sẹo rỗ là gì

Sẹo rỗ là tình trạng tổn thương nặng của cấu trúc da có thể vì sau khi trải qua các vấn đề về da khiến cho khuôn mặt có những vết lõm sâu nhỏ, kích thước và hình dáng khác nhau.

Nguyên nhân dẫn đến sẹo rỗ:

  • Sẹo rỗ do mụn
  • Sẹo rỗ do thủy đậu
  • Sẹo rỗ do tai nạn
  • Sẹo rỗ do sử dụng mỹ phẩm kém chất lượng

Sẹo rỗ tiếng Nhật là gì

Từ vựng liên quan đến sẹo rỗ

皮膚科 (ひふか) : Khoa Da liễu

肌(はだ): Da

皮膚 (ひふ): Da liễu

肌トラブル(はだとらぶる):Những vấn đề về da

乾燥肌(かんそうはだ): Da khô

瘢痕(はんこん): Vết sẹo

 痘痕 (とうこん) Sẹo rỗ

アレルギー: Dị ứng

腫れる(はれる): Sưng tấy

膿む(うむ): Mưng mủ, loét

潰瘍(かいよう): Chỗ viêm loét

疣(いぼ): Mụn cóc

水虫 (みずし): Nấm da

皮膚炎(ひふえん): Viêm da

水疱(すいほう): Mụn nước

ニキビができやすい肌(はだ): Da dễ bị mụn

毛穴(けあな): Lỗ chân lông

にきび: Mụn trứng cá

面皰(めんぽう): Mụn

白ニキビ(しろにきび): Mụn đầu trắng

黒ニキビ(くろにきび): Mụn đầu đen

毛包(もうほう): Nang lông

母斑(ぼはん): Vết chàm, vết bớt

雀斑(そばかす): Tàn nhang

Bài viết Sẹo rỗ tiếng Nhật là gì được tổng hợp các giáo viên của Trangspa 


Xem thêm:

» Tiếng Nhật y tế

» Dầu gội tiếng Nhật là gì


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *