Phấn mắt tiếng Anh là gì

Phấn mắt tiếng Anh là ? Phấn mắt là một mỹ phẩm dùng bôi chủ yếu vào mí mắt làm cho đôi mắt có thể thay đổi nổi bât và hấp dẫn hơn, tạo sự gợi cảm thu hút vào đôi mắt, ,tiếng Anh là “Eye shadow”

Phấn mắt có thể thêm chiều sâu, kích thước cho đôi mắt. Bổ sung cho màu mắt sẽ gây ra được hiệu ứng lấp lấnh hoàn hảo

Một số hình dạng, tính chất đôi mắt giúp ích sử dụng phấn mắt

Beady /’bi:di/: tròn, nhỏ, và sang

Clear /kliə[r]/: sáng, khỏe mạnh

Close-set eye /,kləʊs’set ai/: đôi mắt cận

Deep-set eye /’di:p’set ai/: đôi mắt sâu hoắm

Doe-eyed /ˈdoʊˌaɪd/: to, tròn, và ngây thơ

Downturned eyes/ˈdaʊn.tɜːn ai/: đôi mắt bị hụp xuống

Hazel/’heizl/: màu nâu lục nhạt

Heavy/’hevi/: nặng nề, mệt mỏi

Hollow/’hɒləʊ/: lõm sâu vào

Protruding eyes /protruding ai/: mắt lồi

Piggy eye/’pigi ai/: mắt ti hí

Pop-eyed eye /’pɒpaid ai/: mắt tròn xoe

Upturned eyes /,ʌp’tɜ:nd ai/: mắt hếch

Cũng như các xu hướng khác, phấn mắt cũng có xu hướng, đây là yếu tố giúp nhiều hơn khi chăm sóc mắt

Blend lightly /blend laitli/: pha màu nhẹ

Eyebrow pencil /’aibraʊ pensl/: chì kẻ mày

Eyeliner /ˈaɪˌlaɪnɚ/: kẻ mắt

Eyelash curler /’ailæ∫ kɜ:lə[r]/: kẹp bấm mi

Fake eyelashes /feik ailæ∫/: mi giả

Liquid /’likwid/: dạng lỏng

Lower eyelid /’ləʊə[r] ailid/: bờ mi dười

Makeup brush/ˈmeɪkˌʌp brʌ∫/: cọ trang điểm

Mascara /mæs’kɑ:rə/: kem chuốt mi

Mousse /mu:s/: kem xứt tóc

Neutral color /’nju:trəl kʌlə[r]/: màu trung tính

Typically /’tipikli/: thông thường

Upper eyelid /’ʌpə[r] ailid/: bờ mi trên

Bài viết Phấn mắt tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *