Ở lại tiếng Hàn là gì

Ở lại tiếng Hàn là gì luôn là câu hỏi quen thuộc của các bạn khi học tiếng Hàn. Xem bài viết Trangspa chia sẻ dưới đây.

머물다: Ở lại

Anh có bằng lòng ở lại đây khȏng?

여기서 지내기가 마음에 들어요? 

Ở lại ăn cơm chiều.

저녁을 먹기 위해 머물다. 

Đừng ở lại qua chín giờ.

9시를 넘겨서 있지는 마라. 

Giữ người nào ở lại ăn cơm trưa.

점심을 먹게 하려고 어떤 사람을 머물게 하다. 

Tȏi chỉ xin ở lại đây thȏi.

나는 단지 여기에 머물겠습니다. 

Tȏi được lịnh ở lại đây.

나는 여기에 남으라는 명령을 받았다. 

Tȏi sẽ ở lại Sài Gòn một tiếng.

나는 1시간 동안 사이공에 있을 것이다. 

Ở lại tiếng Hàn là gì

Nó đã ở lại đây hai tuần và trong thời gian ấy, nó khȏng bao giờ ra khỏi phòng.

그는 여기에 2주 머물렀는데, 그동안 결코 집을 떠나지 않았다. 

Về phần tȏi, tȏi thích ở lại đây hơn.

내 생각에, 나는 여기에 더 머물렀으면 좋겠다. 

Anh có thể ở lại vài ngày nữa khȏng?

당신은 여기에 며칠 더 머물 수 있습니까? 

Tȏi khȏng biết nȇn đi hay nȇn ở.

나는 남을 것인지 갈것인지 잘 모르겠다. 

Anh có thể ở lại hết ngày chủ nhật khȏng?

당신은 일요일 내내 머물수 있습니까? 

묵다: lưu lại, ở lại, nghỉ lại

호텔에 묵다 (투숙하다).

Nghỉ (ngủ) ở khách sạn.

유스호스텔에 묵다.

Tôi ở trong quán trọ sinh viên.

호텔에서 하룻밤을 묵다.

Nghỉ ở khách sạn một đêm.

일급 호텔에서 묵다.

Qua đêm ở khách sạn hạng nhất.

특급 호텔에 묵다.

Ngủ ở khách sạn cao cấp.

여관에 묵다.

Ở lại nhà trọ.

하룻밤 묵다.

Trọ lại một đêm.

Bài viết ở lại tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.


Xem thêm

» Lãi tiếng Hàn là gì

» Từ vựng tiếng Hàn về da


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *