Ở đây tiếng Hàn là gì

Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Sau đây Trang Spa sẽ giới thiệu cho bạn cấu trúc ngữ pháp về Ở đây tiếng Hàn là gì

  •     여기/저기/거기                                                                                                                                                             —여기 ~ “Ở ĐÂY/NƠI NÀY”, chỉ địa điểm gần người nói, người nghe
    Ví dụ
    여기는 병원입니다. Ở đây này là bệnh viện.
    여기는 어학원입니다. Ở đây là trung tâm ngoại ngữ.
    여기는 우리 집입니다. Ở đây là nhà tôi.
    -저기 ~ “ĐẰNG KIA”, chỉ địa điểm xa người nói
    Ví dụ
    저기는 은행입니다. Chỗ đó là ngân hàng.
    저기는 마트입니다. Kia là siêu thị.
    저기는 베트남 식당입니다. Đó là nhà hàng Việt Nam.
    -거기 ~ “CHỖ ĐÓ” chỉ địa điểm gần người nghe hoặc một địa điểm nhất định nào đó đang được nhắc đến (chú ý ngữ cảnh hội thoại qua điện thoại hoặc hai người đang nghĩ đến một chỗ nào đó

Ở đây tiếng Hàn là gì
Ví dụ
거기는 편의점입니다. Đó là cửa hàng tiện ích.거기는 주유소입니다. Kia là trạm xăng.
거기는 현대 빌딩입니다. Đó là tòa nhà Hyundai.
-Chú ý các ngữ cảnh cụ thể, xác định chính xác vị trí, khoảng cách của vật được nhắc đến với người nói và người nghe để sử dụng đúng 여기/저기/거기.

  • 여기는 N입니다 : Đây là …..

여기는 서울 대학교입니다 => Đây là trường đại học Seoul

여기는 한국입니다 => Đây là Hàn Quốc

여기는 서울입니까 ? – 네, 여기는 서울입니다 => Đây là Seoul phải không? Vâng, đây là Seoul

  • 여기는 어디입니까 ? : Đây là đâu ạ ?

– 여기는 어디입니까 ? – 여기는 서울 대학교입니다 => Đây là đâu ạ ? – Đây là trường Đại học Seoul.

– 여기는 어디입니까 ? – 여기는 교실입니다 => Đây là đâu ạ ? – Đây là lớp học

  • S은/는 N1에서 N2을/를 V~ㅂ니다/습니다 :  

우리는 서울 대학교에서 한국어를 배웁니다 => Chúng tôi học tiếng Hàn ở trường ĐH Seoul.

 나는 대학교에서 영어를 가르칩니다 => Tôi dạy tiếng Anh ở trường Đại học

 윌슨 씨는 서울에서 한국어를 공부 합니다 => Wilson học tiếng Hàn ở Đại học Seoul

 영숙 씨는 교실에서 책을 읽습니다 => Yeongsuk đọc sách trong lớp học

Bài viết Ở đây tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi Trang Spa. Hãy theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé!


Xem thêm:

» Từ vựng tiếng Hàn ở cây atm 

» Từ vựng tiếng Hàn về visa


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *