Những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

Có những bạn không muốn học nhiều từ vựng, ngữ pháp mà muốn giao tiếp tốt tiếng Hàn. Bài viết này sẽ giúp các bạn biết thêm về những mẫu câu giao tiếng tiếng Hàn thông dụng.

Nếu có thể học tốt những mẫu câu này thì chắc hẳn sẽ rất có ích trong việc giao tiếp của mọi người. Cùng nhau tìm hiểu về những mẫu câu giao tiếp phổ biến trong tiếng Hàn nào. 

Những mẫu câu hỏi phổ biến tiếng Hàn

어떻게 하지요? (eo-teoh-ge ha-ji-yo): làm sao đây?

무슨 일이 있어요? (mu-seun i-ri is-seo-yo): có chuyện gì vậy?

하고 있어요? (muol ha-go is-seo-yo): bạn đang làm gì vậy?

누구세요? (nu-gu-se-yo): ai đó?

잘지냈어요? (jal-ji-naes-seo-yo): bạn có khỏe không?

이게 뭐예요? (i-ge muo-ye-yo): cái này là gì thế?

이름이 뭐예요? (i-reum-i mwo-ye-yo): tên bạn là gì?

살이에요? (myeoch sal-ieyo): bạn bao nhiêu tuổi?

어디서 오셨어요? (eo-di-seo o-syeos-seo-yo): bạn từ đâu đến?

도와 드릴까요? (muol do-wa deu-ril-kka-yo): tôi có thể giúp gì cho bạn không?

찾으세요? (muo cha-jeu-se-yo): bạn đang tìm gì thế?

시예요? (myeoch si-ye-yo): mấy giờ rồi?

실례지만 누구세요? (si-lye-ji-man nu-gu-se-yo): xin lỗi nhưng ai đấy ạ?

얼마예요? (eol-ma-ye-yo): bao nhiêu ạ?

이거 얼마예요? (i-geo  eol-ma-ye-yo): cái này giá bao nhiêu tiền ạ?

여기는 어디예요? (yeo-gi-neun eo-di-ye-yo): ở đây là đâu vậy?

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

안녕하세요 (an-nyeong-ha-se-yo): xin chào ạ.

안녕히 가세요 (an-nyeong-hi ga-se-yo): chào tạm biệt (dành cho người người ra về)

안녕히 계세요 (an-nyeong-hi gye-se-yo): chào tạm biệt (dùng cho người ở lại)

처음 뵙겠습니다 (cheo-eum buip-ges-seum-ni-da): lần đầu được gặp bạn.

만나서 반갑습니다 (man-na-seo ban-gap-seum-ni-da): rất vui được làm quen.

생일 축하합니다 (saeng-il chu-kha-ham-ni-da): chúc mừng sinh nhật.

새해 많이 받으세요 (se-hae bok ma-ni ba-deu-se-yo): xin chúc mừng năm mới ạ.

안녕히 주무세요 (an-nyeong-hi ju-mu-se-yo): chúc ngủ ngon. (cách nói lịch sự)

자요 (jal ja-yo): ngủ ngon.

감사합니다 (kam-sa-ham-ni-da): xin cảm ơn, cảm tạ. (cách nói lịch sự)

죄송합니다 (joe-song-ham-ni-da): xin lỗi. (cách nói trang trọng)

미안합니다 (mi-an-ham-nida,): xin lỗi.

미안해요 (mi-an-hae-yo): xin lỗi.

잠시만 기다리세요 (jam-si-man ki-da-li-se-yo):  xin đợi một lát ạ.

먹겠습니다 (jal meok-kess-seum-ni-da): tôi sẽ ăn một cách thật ngon.

여보세요 (yeo-bo-se-yo): alo ạ.

도와주세요 (do-wa-ju-se-yo): hãy giúp tôi.

많이 도와주세요 (man-hi do-wa-ju-se-yo: xin hãy giúp đỡ cho tôi thật nhiều ạ.

알겠어요 (al-ges-seo-yo): tôi biết rồi.

모르겠어요 (mo-reu-ges-seo-yo): tôi không biết.

조심하세요 (jo-sim-ha-se-yo): xin hãy cẩn thận.

노력하겠어요: (deo no-ryeo-kha-ges-seo-yo): tôi sẽ cố gắng hơn nữa.

이곳으로 가주세요 (i-geo-seu-ro ga-ju-se-yo: hãy đưa tôi đến địa chỉ này.

메뉴 보여주세요 (me-nyu jom bo-yeo-ju-se-yo): cho tôi xem menu với ạ.

계산해 주세요 (gye-san-hae ju-se-yo): thanh toán giúp tôi với ạ.

Bài viết những mẫu câu giao tiếng tiếng Hàn thông dụng được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *