Những mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn

Những mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn, một số mẫu câu cơ bản mà bạn cần biết khi học tiếng Hàn.

Câu mẫu cơ bản trong tiếng Hàn

안녕하세요. Xin chào.

좋은 아침입니다. Buổi sáng tốt lành.

좋은 날입니다. Ngày mới tốt lành.

부탁합니다. Làm ơn.

감사합니다. Cảm ơn.

죄송합니다. Xin lỗi.

어떻게 지내요? Dạo này bạn thế nào?

잘 지냅니다. 감사합니다. Tôi khỏe. Cám ơn.

내일 봐요. Mai gặp nhé.

네/ 예. Vâng.

아니요. Không.

수고하세요. Vất vả rồi.

알겠습니다. Tôi đã biết.

다시 한번 말해 주십시오. Làm ơn hãy nói lại lần nữa.

한국어로 할 수 있습니까? Bạn có thể nói bằng tiếng Hàn không?

이해가 안 됩니다. Tôi không hiểu.

천천히 말해 주십시오. Xin hãy nói chậm chậm lại một chút.

조심하십시오. Hãy cẩn thận.

실례합니다. Xin lỗi.

Những mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn

화장실이 어디에 있습니까? Nhà vệ sinh ở đâu?

병원이 어디에 있습니까? Bệnh viện ở đâu?

지갑을 잃었습니다. Tôi bị mất ví rồi.

상처를 입었습니다. Tôi đã bị thương.

당신의 전화기를 사용해도 되겠습니까? Tôi sử dụng điện thoại của bạn có được không?

당신의 도움이 필요합니다. Tôi cần bạn giúp đỡ.

배 고파요. Đói bụng quá.

잘 먹었습니다. Tôi đã ăn rất ngon miệng.

배불러요. No bụng quá.

저는 시간이 없어요. Tôi không có thời gian.

걱정하지마요. Xin đừng lo lắng.

괜찮아요. Tôi không sao.

뭘 하고 있어요? Bạn đang làm gì vậy?

내일 약속이 있습니다. Ngày mai tôi có hẹn rồi.

도와 주십시오. Làm ơn giúp tôi với.

한잔 할래요? Cùng đi uống một ly nhé?

재미있네요. Thú vị quá đi.

기분이 좋습니다. Tâm trạng tốt nhỉ.

기분이 나쁩니다. Tâm trạng không tốt.

동의합니다. Tôi đồng ý.

그것은 사실입니다. Cái đấy là sự thật.

이것은 사실이 아닙니다. Cái đấy không phải sự thật.

날씨가 좋아요. Thời tiết tốt nhỉ.

모든 것이 괜찮습니까? Mọi việc vẫn ổn chứ?

할 말이 없어요. Không còn lời nào để nói.

농담이야. Đùa thôi.

Bài viết những mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích khác.


Xem thêm:

» Mẫu câu vì nên trong tiếng Hàn

» Mẫu câu tiếng Hàn trong nhà hàng


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *