Ngữ pháp cơ bản trong tiếng Trung

Để có thể giao tiếp tốt tiếng Trung thì cần phải nắm vững ngữ pháp cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây Trang Spa xin giới thiệu 1 số ngữ pháp tiếng Trung cơ bản.

。。。吗?/…ma?

Nghĩa là: có…không?

Là trợ từ nghi vấn và đứng ở cuối câu.

Ví dụ:

你吃饭了吗? /Nǐ chīfànle ma?

⇒ Bạn ăn cơm chưa?

你身体好吗? /Nǐ shēntǐ hǎo ma?

⇒ Bạn khỏe không?

 太 + tính từ +了!/Tài….le/: ….quá!

Dùng để biểu thị cảm than.

Ví dụ:

太棒了! /Tài bangle!/: giỏi quá!

太大了! /Tài dàle!/: to quá!

  • 谁? /Shéi?/: ai?

Ngữ pháp cơ bản trong tiếng Trung

谁 + 的 + danh từ?: ….của ai?

Ví dụ:

谁的书? /Shéi de shū?/

⇒ Sách của ai?

谁的笔? /Shéi de bǐ?/

⇒ Bút của ai?

  • 什么 + danh từ?

Là đại từ nghi vấn biểu thị cái gì? Nào?

Ví dụ:

什么情况? /Shénme qíngkuàng?/

⇒ Tình hình thế nào?

什么事?/ Shénme shì?/

⇒ Có chuyện gì?

  • 怎么样? /zěnme yàng?/: như thế nào?

Là đại từ nghi vấn, thường đứng ở cuối câu dùng để hỏi tính chất hoặc trưng cầu ý kiến.

Ví dụ:

你最近怎么样? /Nǐ zuìjìn zěnme yàng?/

⇒ Bạn dạo này thế nào?

身体怎么样? /Shēntǐ zěnme yàng?/:

⇒ Sức khỏe bạn thế nào rồi?

  • 怎么? /Zěnme?/: thế nào, sao, làm sao.

怎么 + động từ: thế nào?

Là đại từ nghi vấn dùng để hỏi cách thức thực hiện của động tác.

Ví dụ:

请问, 岘港建筑大学怎么走?/ Qǐngwèn, xiàn gǎng jiànzhú dàxué zěnme zǒu?/

⇒ Cho hỏi trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng đi đường nào?

你怎么去越南? /Nǐ zěnme qù yuènán?/: Bạn đi Việt Nam bằng cách nào?

  • 哪? /nǎ?/

哪 + lượng từ + danh từ?: …… nào?

Ví dụ:

你的车是哪个? /Nǐ de chē shì nǎge?/

⇒ Xe của bạn là xe nào?

哪个老师? /Nǎge lǎoshī?/

⇒ Cô giáo nào thế?

Bài viết ngữ pháp cơ bản trong tiếng Trung được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa 

Like page Trang Spa – Gia Lâm Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.


Xem thêm:

» Ngữ pháp tiếng Trung cho người mới bắt đầu

» Ngữ pháp tiếng Trung đơn giản


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.