Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn

Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn thường hay được sử dụng, bởi những chuyện dễ xảy ra trong cuộc sống. Cùng Trang Spa tìm hiểu nếu gặp phải những trường hợp tương tự.  

Từ vựng

조퇴하다 (jo-twe-ha-ta): nghỉ làm sớm

결근하다 (gyol-geun-ha-ta): nghỉ làm

휴가를 신청하다 (hyu-ka-reul sin-chong-ha-ta): xin nghỉ phép

휴가를 내다 (hyu-ka-reul nae-ta): đơn xin nghỉ phép

병가 사유 (byong-ka sa-yu): lý do nghỉ dưỡng bệnh

병가 기간 (byong-ka ki-kan): thời gian nghỉ dưỡng bệnh

입원을 하다 (ib-wo-neul ha-ta): phải nhập viện

출산 휴가 (chul-san hyu-ka): nghỉ phép sinh đẻ

Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn

Một số câu thường được dùng

내일 사정이 있어서 반차 휴가 내도 됩니까?

Ngày mai tôi có việc nên có thể nghỉ nửa ngày được không?

휴가 좀 쓸 수 있을까요?

Tôi có thể xin nghỉ một  được không ạ?

일년에 휴가가 몇 일인가요?

Trong một năm thì được nghỉ mấy hôm ạ?

오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요.

Hôm nay tôi cảm thấy rất mệt nên tôi muốn xin phép nghỉ một ngày.

저는 사정이 있어서 먼저 가겠어요.

Hôm nay em có việc riêng nên em muốn xin phép về sớm trước ạ.

몸이 아파서 병가를 내야 될 것 같아요. 

Vì tôi không khỏe nên tôi nghĩ mình cần phải xin về nghỉ sớm.

오늘 반차를 내고 싶어요.

Hôm nay tôi muốn xin nghỉ nửa ngày ạ.

먼저 들어보겠어요.

Tôi xin phép về trước ạ.

안녕히 계세요.

Ở lại mạnh khỏe nhé.

Bài viết mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.


Xem thêm:

» Ngữ pháp có thể không thể trong tiếng Hàn

» Giáng sinh tiếng Hàn là gì


One thought on “Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn

  1. Pingback: TrangSpa Điều Trị: Mụn, Thâm, Nám, Sẹo Rỗ, Lỗ Chân Lông To, Tàn Nhang

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *