Mẫu câu tiếng Hàn khi đi thuê nhà

Những mẫu câu tiếng Hàn khi đi thuê nhà, cần thiết cho những bạn muốn đi thuê nhà ở Hàn Quốc.

Mẫu câu hỏi khi đi thuê nhà 

어떤 집을 구하세요. Bạn đang tìm loại nhà nào?

월세를 구하시나요? 아니면 전세를 구하시나요? Bạn đang muốn thuê (nhà thuê hàng tháng)? Hay bạn đang muốn cho thuê?

금액은 어느정도 생각하고 있어요? Bạn đang nghĩ khoảng tổng chi phí là bao nhiêu?

원룸은 어떠세요? Còn phòng một người thì sao? (một căn hộ studio)

한번 보러 가실래요? Bạn có muốn đi xem không?

지하철역에서는 거리가 얼마나 걸리나요? Khoảng cách từ ga tàu điện ngầm là bao xa?

몇층 이에요? Tầng mấy?

건물에서 엘리베이터가 있나요? Có thang máy trong tòa nhà không?

보증금은 얼마나 되나요? Số tiền đặt cọc là bao nhiêu?

조금 비싸네요. 조금 더 싼 아파트는 없나요? Nó hơi đắt. Bạn có một căn hộ rẻ hơn một chút không?

그 아파트는 특징이 있나요? Căn hộ có đặc điểm/ tính năng gì đặc biệt không?

관리비 가 있나요? Có tốn phí bảo trì không?

계약 하려면 어떻게 하나요? Làm thế nào để tôi ký hợp đồng?

계약금 을 가지고 오셨어요? Bạn có mang theo phí hợp đồng không?

Mẫu câu tiếng Hàn khi đi thuê nhà

Mẫu câu tường thuật khi đi thuê nhà

방이 2 개 있는 아파트를 구해요. Tôi đang tìm căn hộ có 2 phòng.

주인 에게 연락 할게요. Tôi sẽ liên hệ chính chủ.

아파트 를 구하고 싶은데요. Tôi muốn tìm một căn hộ.

월세를 구해요. Tôi đang tìm tiền thuê hàng tháng (căn hộ).

욕실은 복도 끝에 있습니다. Phòng tắm ở cuối hành lang.

거실은 좋은 일광을 가지고 있습니다. Phòng khách có ánh sáng ban ngày tốt.

매니저를 불러주세요. Vui lòng gọi cho người quản lý.

신청서 를 제출하세요. Gửi đơn đăng ký.

임대 계약서에 서명하세요. Ký hợp đồng thuê nhà.

임대료를 내다. Trả tiền thuê nhà.

Bài viết mẫu câu tiếng Hàn khi đi thuê nhà được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa

Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức về ngôn ngữ khác.


Xem thêm:

» Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong khách sạn

» Mẫu câu tiếng Hàn trong công ty


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.