Mẫu câu tiếng Hàn cho lễ tân Spa

Tiếng Hàn giao tiếp trong Spa với những câu và từ vựng thông dụng được tổng hợp sau đây.

Mẫu câu tiếng Hàn cho lễ tân Spa giao tiếp bằng kính ngữ:

전에 스파에 갔어요?

Chị muốn chọn gói dịch vụ nào ạ?

얼굴에 여드름이 얼마나 오래 있었습니까?

Trước đây chị đã từng đi spa chưa ạ?

치료 과정은 한 달 지속됩니다.

Liệu trình điều trị kéo dài một tháng ạ.

다음 주에 얼굴 피부를 확인 해주세요.

Tuần sau chị vui lòng quay lại đây để kiểm tra da mặt nhé!

어떤 피부 부위를 돌보고 싶습니까?

Bạn muốn chăm sóc vùng da nào ạ?

어떤 패키지를 선택 하시겠습니까?

Bạn bị nổi mụn bao lâu rồi?

우리 스파에서 사우나를 있어요.

Spa của chúng tôi có phòng xông hơi.

스킨 케어 후 스팀하고 싶어요?

Chị có muốn xông hơi sau khi chăm sóc da không ạ?

당신의 피부는 여드름이 길었습니까?

Da chị bị mụn lâu chưa ạ?

주근깨에요.

Đây là tàn nhang ạ.

피부가 참 뽀얗네요!

Da bạn trắng quá!

과도한 각질 제거는 피부를 자극할 수 있다.

Da của chị mềm mại và đàn hồi.

피부가 참 뽀얗네요.

Da chị trắng thật ấy ạ!

Từ vựng tiếng Hàn cho lễ tân Spa:

  • 인삼 마스크팩: mặt nạ sâm
  • 미백크림: kem làm trắng da
  • 피부착색크림: kem trị nám da
  • 잡티&개선: tàn nhang & nám
  • 마스크팩: mặt nạ
  • 상담을 받으러 오다: đến để nhận tư vấn
  • 얼굴에 모공이 너무 크다: lỗ chân lông ở da mặt to
  • 얼굴에 흉터가 많이 있다: trên mặt có nhiều vết sẹo
  • 얼굴에 기미가 끼어있다: trên mặt có nhiều tàn nhang
  • 바디로션: kem dưỡng da cơ thể
  • 앰플: dung dịch dưỡng da
  • 립글로스: son bóng
  • dưỡng da
  • 클렌징크림: kem rửa mặt
  • 스분크림: kem giữ ẩm
  • 각질제거: tẩy da chết
  • 도미나: kem trị tàn nhang
  • 클리시아: kem trị mụn
  • 클렌징크림: kem tẩy trắng
  • 향수: nước hoa
  • 컨실러: kem che khuyết điểm
  • 피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn
  • 여드름자곡: vết thâm của mụn
  • 피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt
  • 피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi
  • 개선을 시키다: được cải thiện
  • 립밤: son dưỡng
  • 뷰러: cái kẹp mi
  • 파우데이션: kem nền trang điểm
  • 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng
  • 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da
  • 다크서클: quầng mắt thâm
  • 영양크림: kem
  • 고주파열: điện sóng tần cao
  • 여드름 흉터: vết sẹo do mụn
  • 스킨케이 = 피부관리: skincare, chăm sóc da.
  • 스킨: Da
  • 에센스: esence, tinh chất
  • 로션: lotion, sữa dưỡng
  • 토너: toner, nước hoa hồng
  • 스킨케이 =피부관리: skincare, chăm sóc da
  • 각질: lớp sừng trên da
  • 항노화: chống lão hóa
  • 필링젤: gel lột
  • 베이스 화장품: kem lót
  • 중성: da thường
  • 복합성: da hỗn hợp
  • 지성: da dầu
  • 건성: da khô
  • 수분크림: kem dưỡng ẩm
  • 자외선 차단제: ngăn chặn tia UV
  • T존: vùng chữ T
  • U존: vùng chứ U
  • 피지: bã nhờn
  • 세럼: serum, tinh chất dưỡng da

Bài viết Mẫu câu tiếng Hàn cho lễ tân Spa được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích.


Xem thêm:

» Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản

» Ngữ pháp tiếng Hàn gián tiếp


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *