Mẫu câu nhờ vả trong tiếng Hàn

Giao tiếp trong tiếng Hàn thường ngày không thể tránh khỏi tình huống khi muốn nhờ vả ai đó. Cùng Trang Spa học ngay những mẫu câu nhờ vả trong tiếng Hàn dưới đây.

Những mẫu câu nhờ vả trong tiếng Hàn

1. 도와주세요 (do wa ju se yo)

Giúp tôi với

2. 부탁 좀 해도 될까요? (bu tak jom hae do dwel kka yo)

Tôi có thể nhờ bạn giúp được không?

3. 부탁이 있는데 들어 줄 수 있어요? (bu ta gi in neun de deu ro jul su is so yo)

Tôi có việc cần nhờ bạn có thể giúp tôi được không?

4. 좀 도와 주시겠습니까? (jom do wa ju si get sseum ni ta)

Bạn làm ơn giúp tôi được không?

5. 이 문서를 출력해 주시겠어요? (i mun so reul chul ryok ae ju si ges so yo)

Bạn có thể in tài liệu này giúp tôi được không?

6. 이것 좀 봐주실 시간 있으세요? (i got jom bwa ju sil si gan is seu se yo)

Bạn có thời gian xem giúp tôi cái này được không?

7. 그 외에 도와드릴 일이 있습니까? (gu geu wee do wa deu ril i ri its seum ni kka)  

Ngoài ra có việc gì tôi có thể giúp bạn không?

8. 다른 부탁은 없어요? (da reun bu ta geun ops so yo)

Bạn có nhờ việc gì khác không?

9. 은행로 가는 길 좀 알려주시겠습니까? (eun haeng no ga neun gil jom al ryo ju si gets seum ni kka)

Bạn có thể chỉ giúp tôi đường đến ngân hàng được không?

10.이것을 모르는데 도와줘도 되니까? (i go seul mo reu neun de do wa jwo do dwe ni kka)

Tôi không biết cái này giúp tôi được không?

Bài viết Mẫu câu nhờ vả trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa .

Like Fan page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để biết thêm nhiều kiến thức.


Xem thêm:

» Mẫu câu xin việc tiếng Hàn

» Mẫu câu xin phép trong tiếng Hàn


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *