Mẫu câu giới thiệu bản thân tiếng Hàn

Liệu bạn có biết giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn Quốc hay chưa? Nếu chưa biết thì hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về những mẫu câu giới thiệu bản thân tiếng Hàn thôi nào!

Trong một bài giới thiệu bản thân hay còn được gọi là “자기소개” thì thường sẽ bao gồm có những yếu tố cơ bản: tên, tuổi, quốc tịch, nghề nghiệp, sở thích.

Mẫu câu tiếng Hàn giới thiệu tên

저는입니다. Tôi là…

이름은입니다. Tên của tôi là…

저는 …()라고 합니다. Gọi tôi là…

Ví dụ:

  • 저는 민유경입니다. Tên tôi là Min Yoo Gyeong.
  • 이름은 노아입니다. Tên của tôi là No Ah.
  • 저는 우민준이라고 합니다. Gọi tôi là Uh Min Jun.
  • 저는 이태유라고 합니다. Gọi tôi là Lee Tae Yoo

Mẫu câu tiếng Hàn giới thiệu tuổi

저는살입니다. Tôi… tuổi

Ví dụ:

  • 저는 다섯 살입니다. Tôi mười lăm tuổi.

Mẫu câu tiếng Hàn giới thiệu quốc tịch

저는에서 왔습니다. Tôi đến từ…

저는사람입니다. Tôi là người…

저는에서 삽니다. Tôi sống ở…

Ví dụ:

  • 저는 일본 사람입니다. Tôi là người Nhật Bản.
  • 저는 한국에서 왔습니다. Tôi đến từ Hàn Quốc.
  • 저는 강남구에서 삽니다. Tôi sống ở quận Kangnam

Mẫu câu giới thiệu bản thân tiếng Hàn

Mẫu câu tiếng Hàn giới thiệu nghề nghiệp

저는입니다. Tôi là…

직업은입니다. Nghề nghiệp của tôi là…

Ví dụ:

  • 저는 고등학생입니다. Tôi là học sinh cấp ba.
  • 직업은 가수입니다. Nghề nghiệp của tôi là ca sĩ.

Mẫu câu tiếng Hàn giới thiệu sở thích

취미는입니다. Sở thích của tôi là…

…을/ 좋아합니다. Tôi thích

…는 것을 좋아합니다. Việc mà tôi thích là…

Ví dụ:

  • 책을 읽는 것을 좋아합니다. Việc mà tôi thích là đọc sách.
  • 운동을 좋아합니다. Tôi thích vận động.
  • 취미는 여행입니다. Sở thích của tôi là du lịch.

Bài viết  mẫu câu giới thiệu bản thân tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé.


Xem thêm: 

» Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong quán cafe

» Những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *