Mẫu câu để làm gì trong tiếng Hàn

Để biểu hiện “để làm gì” trong tiếng Hàn có hai cấu trúc thường gặp là V-(으)려고; V-(으) 러 가다/ 오다. Cùng tìm hiểu thêm về một số mẫu câu để làm gì trong tiếng Hàn qua các ví dụ sau.

V-(으)려고

  • Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói. 
  • Cụ thể, người nói sẽ thực hiện hành động ở mệnh đề sau để hoàn thành ý định được nêu ra ở mệnh đề trước.
  • Với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ sử dụng -려고.
  • Với gốc động từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng -으려고.

Ví dụ:

살을 빼려고 매일 세 시간씩 운동을 해요. Tôi tập thể dục mỗi ngày ba tiếng để giảm cân.

아내에게 주려고 선물을 샀어요. Tôi mua quà để tặng vợ.

잠을 자지 않으려고 케피를 5잔이나 마셨어요. Để không buồn ngủ tôi uống tới 5 cốc cà phê.

한국어를 배우려고 학원에 다니고 있어요. Để học tiếng Hàn tôi đến trung tâm.

친구를 만나려고 커피숍에 가요. Tôi đến quán cà phê để gặp bạn.

Mẫu câu để làm gì trong tiếng Hàn

V-(으) 러 가다/ 오다

  • Diễn tả mục đích đi đến đâu đó để thực hiện hành động gì của người nói.
  • Đề cập đến mục đích ở mệnh đề trước và nơi chốn ở mệnh đề sau. 
  • Với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ sử dụng -러 가다/ 오다.
  • Với gốc động từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng -으러 가다/ 오다.

Ví dụ:

옷을 사러 동대문시장에 가요. Tôi đi đến chợ Dongdaemun để mua áo.

한국팬들 만나러 한국에 왔어요. Tôi đến Hàn Quốc để gặp người hâm mộ Hàn Quốc.

은행에 돈을 찾으러 가요. Tôi đến ngân hàng để rút tiền.

주말에 우리집에 놀러 오세요. Cuối tuần hãy đến nhà chúng tôi để chơi.

춤을 배우러 학원에 다녀요. Để học nhảy tôi đã đến học viện.

Bài viết mẫu câu để làm gì trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa

Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức về ngôn ngữ khác.


Xem thêm:

» Mẫu câu tiếng Hàn khi đi thuê nhà

» Mẫu câu vì nên trong tiếng Hàn


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *