Lông trong tiếng Nhật là gì

Lông trong tiếng Nhật là 毛 đọc là Ke. Lông còn được đặt các tên gọi khác nhau tùy thuộc vào vị trí mọc.  Trang Beauty Spa sẽ chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật liên quan tới lông.

Một số từ liên quan tới lông

髪 (kami): Tóc

前髪 (maegami): Tóc mái

硬い髪 (katai kami): Tóc cứng

柔らかい髪 (yawarakai kami): Tóc mềm

髪の毛 (kami no ke): Sợi tóc

髪を整える (Kami wo totonoeru): Cột tóc

白髪 (shiraga): Tóc bạc

眉 (mayu): Lông mày

眉毛 (mayuge): Sợi lông mày

まつ毛 (matsuke): lông mi

髭 (hige): Râu

口ひげ (kuchihige): Ria mép

顎鬚 (agohige): Râu cằm

Một số mẫu câu liên quan

Tóc của cô ấy đẹp nhỉ

Kanojo no kami ga kirei desune

彼女の髪がきれいですね。

 

Lông mèo dính vào quần áo

Neko no ke ga fuku ni tsui ta

猫の毛が服に付いた。

 

Tóc tôi dài ra rồi

Kami no ke ga nobi ta

髪の毛が伸びた。

 

Anh ấy có mái tóc màu nâu

Kare ha chairo no kami wo shiteimasu

彼は茶色の髪をしています。

 

Tôi muốn cắt tóc ngắn

Kami wo mijikaku shitai

髪を短くしたい。

 

Nếu anh ấy trên 30 tuổi, tóc anh ấy sẽ bắt đầu rụng dần

Kare wa sanjussai wo sugiru to, kami no ke ga usuku nari hajimeta

彼は30歳を過ぎると、髪の毛が薄くなり始めた。

 

Bài viết Lông trong tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *