Dược mỹ phẩm tiếng Anh là gì

Dược mỹ phẩm tiếng Anh là? tiếng Anh là “Cosmeceuticals”. Là sản phẩm có thành phần hoạt chất tác dụng lợi ích chữa bệnh hoặc như thuốc là sự kết hợp giữa quan niệm mỹ phẩm và dược phẩm

Theo sự phát triển và ý thức việc chăm sóc da kết hợp công nghệ cho thấy rằng mọi người ngày càng rời  xa các hình thức chăm sóc da đầy hóa chất, cùng quan tâm hướng tới sử dụng sản phẩm hữu cơ tự nhiên, vì vậy quan niệm dược mỹ phẩm ra đời.

Đây là những chất tác dụng điều trị và phục hồi các tổn thương của da. Quá trình sản xuất làm giảm thiểu chất gây hại, gây dị ứng, tạo ra các sản phẩm nhẹ nhàng dể chịu có khả năng thẩm thấu vào da nhanh.

Các dược mỹ phẩm tiếng :

Anti-aging in general /ˈænti-ˈeɪʤɪŋ ɪn ˈʤɛnərəl/: chống lão hóa nói chung

Anti-inflammatory /ˈænti-ɪnˈflæmətəri/: chống viêm

Apply a good quality sunscreen /əˈplaɪ ə gʊd ˈkwɒlɪti ˈsʌnˌskriːn/:bôi kem chống nắng chất lượng tốt

Cleanse thoroughly /klɛnz ˈθʌrəli/: tẩy rửa thật

Essence of improvement /ˈɛsns ɒv ɪmˈpruːvmənt/: tinh chất cải thiện

Eye cream /aɪ kriːm/: kem mắt

Face wash and makeup remover /feɪs wɒʃ ænd ˈmeɪkʌp rɪˈmuːvə/: sữa rửa mặt và tẩy trang

Fat loss /fæt lɒs/: giảm béo

Perfume /ˈpɜːfjuːm gəʊ/: nước hoa

Perfect Cleansing Oil /pɜːfɪkt ˈklɛnzɪŋ ɔɪl/: dầu tẩy trang hoàn hảo

Remove dead cells /rɪˈmuːv dɛd sɛlz/: loại bỏ tế bào chết

Sunscreen and day care /ˈsʌnˌskriːn ænd deɪ keə/: kem chống nắng và dưỡng ngày

Bài viết Dược mỹ phẩm tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *