Có bao nhiêu thể trong tiếng Nhật

Đối với người học tiếng Nhật thì việc sử dụng các thể trong tiếng Nhật rất là quan trọng. Việc này liên quan đến câu, cấu trúc ngữ pháp. Vậy có bao nhiêu thể trong tiếng Nhật? Trang Spa sẽ chia sẻ đến bạn đọc những thể trong tiếng Nhật.

Vậy có bao nhiêu thể trong tiếng Nhật?

Câu trả lời là có 11 thể.

Động từ thể て

Nhóm 1:  + い、ち、り => って

    +み、び、に => んで

    +し => して

    +き、ぎ => いて、いで

Nhóm 2:  Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)⁺ て

例:食べます => 食べて

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴします => Ⅴして

例:うんどうします => うんどうして

Đặc biệt: 来ます => きて

Động từ thể ない

Nhóm 1: V(い)ます => Ⅴ(あ)⁺ ない

  い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> わ、か、さ、た、な、は、ま、ら

Nhóm 2: V(え)ます=> V(え)⁺ ない

例:食べます => 食べない

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

  Nhóm 3: Ⅴします => Ⅴ しない

  例:うんどうします => うんどうしない

  Đặc biệt: 来ます => こない

Động từ thể る

Nhóm 1: V (い)=>  V (う)

 い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> う、く、す、つ、ぬ、ふ、む、る 

例:行きます => 行く

Nhóm 2:  V (え)ます=> V (え)る

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

例:食べますか => 食べる

Nhóm 3:  V (し)ます  => V  する

例:うんどうします => うんどうする

Đặc biệt: 来ます => くる

Động từ thể た

Nhóm 1: + い、ち、り => った

      +み、び、に => んだ

      +し => した

      +き、ぎ => いた、いだ

Nhóm 2:  Ⅴ(え)マス => Ⅴ(え)⁺ た

例:食べます => 食べた

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴします  => Ⅴした

例:うんどうします => うんどうした

Đặc biệt:  来ます => きた

Động từ thể sai khiến

Nhóm 1:  Ⅴ(い)ます => Ⅴ(あ)せる

 い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> わ、か、さ、た、な、は、ま、ら

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)させる

     例: 食べます => 食べさせる

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴさせる

     例:うんどうします => うんどうさせる

Đặc biệt:  来ます => こさせる

Đông từ thể điều kiện

Nhóm 1:  Ⅴ(い)ます => Ⅴ(え)⁺ ば

  い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> え、け、せ、て、ね、へ、め、れ

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)れば

     例: 食べます => 食べれば

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴすれば

     例: うんどうします => うんどうすれば

Đặc biệt:  来ます => くれば

Động từ thể ý hướng

Nhóm 1:  Ⅴ(い)ます => Ⅴ(お)⁺ う 

  い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> お、こ、そ、と、の、ほ、も、ろ

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)よう

例: 食べます => 食べよう

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴしよう

例: うんどうします => うんどうしよう

Đặc biệt:  来ます => こよう

Động từ thể khả năng

Nhóm 1:  Ⅴ(い)ます => Ⅴ(え)⁺ る

  い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> え、け、せ、て、ね、へ、め、れ

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)られる

     例: 食べます => 食べられる

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴできる

例: うんどうします => うんどうできる

Đặc biệt:  来ます => こられる

Có bao nhiêu thể trong tiếng Nhật

Động từ thể cấm chỉ

Nhóm 1: V (い)ます=>  V (う)⁺ な

   い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> う、く、す、つ、ぬ、ふ、む、る 

例:いきます => いくな

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)るな

     例: 食べます => 食べるな

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴするな

例: うんどうします => うんどうするな

Đặc biệt:  来ます => くるな

Thể bị động

Nhóm 1:  Ⅴ(い)ます => Ⅴ(あ)れる

           い、き、し、ち、に、ひ、み、り

      => わ、か、さ、た、な、は、ま、ら

  例:行きます      => いかれる

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)られる

     例: 食べます => 食べられる

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴされる

例: うんどうします => うんどうされる

 Đặc biệt:  来ます => こられる

Động từ thể mệnh lệnh

Nhóm 1:  Ⅴ(い)ます => Ⅴ(え)

  い、き、し、ち、に、ひ、み、り

=> え、け、せ、て、ね、へ、め、れ

例:行きます => いけ

Nhóm 2: Ⅴ(え)ます => Ⅴ(え)⁺ ろ

    例: 食べます => 食べろ

( Ngoài ra còn 16 động từ bất quy tắc khác)

Nhóm 3: Ⅴ(し)ます => Ⅴしろ

例: うんどうします => うんどうしろ

Đặc biệt:  来ます => こい

Bài viết có bao nhiêu thể trong tiếng Nhật được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa –  Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.


»Có bao nhiêu kanji tiếng Nhật

»Khi nào sử dụng trợ từ ni trong tiếng Nhật


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.