Calf là gì

Calf là gì, calf được dịch sang tiếng Việt là bắp chân.

Ngoài ra calf còn được dùng để chỉ con nghé con, các con thú con,…

Calf là gi:

  • Bắp chân.

Bắp chân là phần cong dày ở phía sau của chân người giữa đầu gối và bàn chân trong cơ thể con người.

  • Phần phủ bắp chân.

Phần phủ bắp chân còn được hiểu là tất dài.

  • Con bê.

Cow in (with) calf – con bò chửa.

  • Da dê.

Dùng để đóng bìa sách, đóng dày. 

Cũng có thể dùng calfskin.

  • Thú con.

Thú con như: voi con, cá voi con, nghé, nai con,…

  • Trẻ con.
  • Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo. 
  • Tảng băng nổi.

Câu thành ngữ có chữ calf:

  • To eat the calf in the cow’s bell.

Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.

Ý nghĩa:

Chỉ những người có chút ít hiểu biết trong một lĩnh vực nào đó, mang ra tự cao tự đại, khoa trương, tỏ vẻ thông minh tài giỏi hiểu biết hơn người, mặc dù thành tích đạt được thì chưa có gì.

Ngoài ra, to eat calf in the cow’s bell còn có nghĩa là chưa đẻ đã đặt tên.

  • To kill the fatted calf for.

Vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về).

Thết đãi hậu hĩ.

  • To worship the golden calf.

Thờ phụng đồng tiền.

Các từ thường sử dụng chung với calf:

I saw a calf grazing with its mother in the pasture.

Tôi nhìn thấy một con bê đang gặm cỏ với mẹ của nó trên cánh đồng cỏ.

I overexerted myself at the gym and my left calf is having muscle cramps.

Tôi đã tập quá sức của mình ở phòng tập và bắp chân trái của tôi bị chuột rút.

  • Calf injury

He also participated in 1994 when he finished 8th, having to drop out after the second event due to a calf injury.

Anh cũng tham gia vào năm 1994 khi anh hoàn thành lần thứ 8, phải bỏ cuộc sau sự kiện thứ hai cho chấn thương bắp chân.

  • Calf muscles

I can’t walk fast as I have injured my calf muscles.

Tôi không thể đi nhanh vì tôi bị thương ở cơ bắp chân.

Bài viết calf là gì được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *