Cái này là gì trong tiếng Hàn

Một câu hỏi thông dụng trong tiếng Hàn sơ cấp. 

Cái này là gì? 이것은 무엇입니까?

Ví dụ:

  • 가: 이것은 무엇입니까? Cái này là cái gì?
  • 나: 이것은 책입니다. Cái này là quyển sách.
  • 다: 이것은 무엇입니까? Cái này là cái gì?
  • 라: 이것은 의자입니다. Cái này là cái ghế.

1. Từ vựng

  • 이것: Cái này
  • 책: Quyển sách
  • 의자: Cái ghế
  • 책상: Bàn học
  • 펜: Cây bút
  • 노트복: Máy tính xách tay
  • 칠판: Tấm bảng
  • 시계: Đồng hồ

Cái này là gì trong tiếng Hàn

2. Ngữ pháp

  • Câu hỏi: 입니까? Là cái gì?

Đây là đuôi câu hỏi dạng trang trọng có thể dùng cách nói thân mật hơn là 이에요? hoặc là 예요? cho câu hỏi là cái gì.

Ví dụ: 이것은 무엇이에요? Cái này là cái gì?

  • Câu trả lời: N입니다 hoặc là N이에요/예요.

Ví dụ: 이것은 칠판입니다. Cái này là cái bảng.

          이것은 시계예요. Cái này là đồng hồ.

Bài viết Cái này là gì trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm kiến thức bổ ích

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *