Bên a bên b tiếng Hàn

Từng vựng tiếng Hàn về hợp đồng rẩt quan trọng đối với những ai học tiếng Hàn. Hôm nay Trang spa sẽ giới thiệu đến bạn từ vựng bên a bên b tiếng Hàn.

Từ vựng tiếng Hàn về hợp đồng

갑 [kap]: Bên A

을 [ul]: Bên B

병 [byong]: Bên C

정 [jong]: Bên D

계약 [kê yak]: Hợp đồng

계약금 [kê yak kum]: Tiền hợp đồng

무역계약 [mu yơk kê yak]: Hợp đồng thương mại

근로계약 [kun rô kê yak]: Hợp đồng lao động

계약조건 [kê yak chô kon]: Điều kiện hợp đồng

계약이자 [kê yak i cha]: Ngày kí hợp đồng

본 계약서 [bon kye yak so]: Hợp đồng (chính thức)

가계약서 [ka ke yak so]: Hợp đồng nguyên tắc

해제 [he-je]: Hủy bỏ hợp đồng

계약해지 [kye ya khe ji]: Chấm dứt hợp đồng

계약유효기간 [kê yak yu hô ki kan]: Thời gian kí hợp đồng.

권리 / 채권 [kwon li / chae kwon]: Quyền

의무 / 채무 [ui mu / chae mu]: Nghĩa vụ

양해각서 [yang he kak so]: Biên bản ghi nhớ

약정서 [yak jong so]: Thỏa thuận

계약해지합의서 [kye ya khe ji ha pe so]: Thỏa thuận thanh lý hợp đồng

계약 위반 [kye yak uy ban]: Vi phạm hợp đồng

신의성실 의무 [sin ui song sil il mu]: Nghĩa vụ trung thực và cẩn trọng

이해충돌 회피의 원칙 [i he jjung tol hwe pi e won chik]: Nguyên tắc tránh xung đột lợi ích.

이해충돌 회피의 원칙 [i he jjung tol hwe pi e won chik]: Nguyên tắc tránh xung đột lợi ích.

준거법 [jul ko bop]: Luật áp dụng

불가항력 [bul ka hang ryok]: Bất khả kháng

손해배상 [son he be sang]: Bồi thường thiệt hại.

Bài viết bên a bên b tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin nhanh chóng nhất.


Xem thêm:

» Từ vựng tiếng Hàn ở bệnh viện

» Những mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *