Bảng tính calo các loại thức ăn

Bảng tính calo các loại thức ăn: Các loại thức ăn khác nhau sẽ đem lại cho mức năng lượng khác nhau. Trong thức ăn thì Calo là sự kết hợp của 3 khối lượng: protein, carbohydrate và chất béo.

Thức ăn và bất kỳ các món nào chủ yếu có các chất: chất bột (cacbohydrat), chất béo (lipit), chất đạm (protein), khoáng chất, hoặc nước, mà mỗi người ăn hằng ngày.

Bảng tính calo các loại thức ăn

Thức ăn chuyển hóa thành calo. Giúp mỗi người có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày.

Các chuyên gia đã xác định rằng protein và carbs chỉ đem lại khoảng 1 nửa lượng Calo/gram so với chất béo. Cụ thể như:

1g carbohydrate = 4 calo

1g protein = 4 calo

1g chất béo = 9 calo

Theo các kết quả nghiên cứu, nhu cầu về dinh dưỡng hằng ngày của một người khỏe mạnh sẽ dao động khoảng 2000 calo.

Mức calo tiêu chuẩn này sẽ biến động lên xuống tùy theo giới tính, độ tuổi, cân nặng và tính chất công việc… Người lao động chân tay, vận động viên sẽ cần nhiều calo hơn và người lớn tuổi lại cần ít calo hơn.

Nam giới cần trung bình khoảng 2.500 Calo/ngày.

Nữ giới cần trung bình khoảng 2.000 Calo/ngày.

Theo chuyên gia mỗi ngày chúng ta chỉ nên nạp 25% lượng calo từ chất béo.

Dưới đây là bảng tính calo của các loại thức ăn phổ biến. Có thể tham khảo để biết điều chỉnh lượng thức ăn nạp vào mỗi ngày cho phù hợp.

THỰC PHẨM DINH DƯỠNG SỐ LƯỢNG CALORIES ĐẠM BÉO BỘT / ĐƯỜNG
(energy) (protein) (lipid) (glucid/carbohydrate)
kcal gram gram gram
Cơm trắng 1 chén vừa 200 4.6 0.6 44.2
1 đĩa cơm phần 406 9.3 1.2 89.9
Bầu xào trứng 1 đĩa 109 4 8.5 4
Cá lóc chiên 1 lát 169 14.9 12.2 0
Cá viên kho 10 viên nhỏ 100 15.1 2.8 3.5
Canh bắp cải 1 chén 37 1.8 2.1 2.8
Canh bí đao 1 chén 29 1.2 2.1 1.3
Canh cải ngọt 1 chén 30 1.7 2.1 1.1
Canh chua 1 chén 29 1.9 1.1 2.9
Canh hẹ 1 chén 33 2.9 2.1 0.7
Canh khoai mỡ 1 chén 51 1.5 1.1 8.7
Canh khổ qua hầm 1 chén 175 10 11.4 7.9
Canh mướp 1 chén 31 1.4 2.1 1.6
Cơm tấm 1 đĩa cơm phần 627 26 19.3 87.6
Đậu hủ dồn thịt 1 miếng lớn 328 18.7 25.8 5.3
Gà kho gừng 1 đĩa 301 21.9 19.1 10.3
Gà xào sả ớt 1 đĩa 272 20.4 19.1 4.7
Lạp xưởng chiên 1 cái 293 10.4 27.5 0.9
Mực xào thập cẩm 1 đĩa 136 17.4 5.9 3.5
Tép rang 10 con 101 5.6 6.5 4.8
Thị heo quay 1 đĩa 146 9.2 12 0
Thịt bò xào đậu que 1 đĩa 195 16.8 6.9 16.6
Thịt kho trứng 1 trứng + 2 miếng thịt 315 19.8 22.9 7.5
Bông cải xào thập cẩm 1 đĩa 142 6.7 6.3 14.6
Cơm chiên dương châu 1 đĩa 530 14.9 11.3 92.7
Đậu hủ dồn thịt 1 miếng 196 9.1 14.3 7.8
Thịt heo quay 1 đĩa 250 7 14.1 23.7
Thịt kho tiêu 1 đĩa 312 22.5 16 19.5
Bánh canh cua 1 tô 379 21.4 8.4 54.3
Bún 1 tô 622 30.2 30.6 56.4
Cháo lòng 1 tô 412 30.8 13.5 41.7
Hoành thánh 1 tô 248 12.3 7.4 31.7
Hủ tíu bò kho 1 tô 538 34.2 26 41.6
Hủ tíu mì 1 tô 410 16.7 12.9 56.9
Phở 1 tô 483 21.3 17.9 59.3
Bánh bao nhân thịt 1 cái 328 16.1 7.9 48.1
Bánh bông lan 1 cái 155 4.2 2.2 28.9
Bánh bột lọc 1 đĩa 487 13.2 20.2 62.7
Bánh cuốn 1 đĩa 590 25.7 25.6 64.3
Bánh chuối chiên 1 cái lớn 139 1 9.9 11.5
Bánh chưng 1 cái 407 14.9 5.5 74.7
Bánh da lợn 1 miếng 364 3.6 11.9 60.6
Bánh đậu xanh nướng 1 miếng 405 13.6 11.2 62.4
Bánh Flan 1 cái tròn 66 1.7 1.6 11.3
Bánh giò 1 cái 216 9.3 7.1 28.5
Bánh mì ổ 1 ổ trung bình 239 7.6 0.8 50.5
Bánh mì sandwich 1 lát vuông 89 2.6 1.2 16.8
Bánh tiêu 1 cái lớn 132 1.9 7.8 13.5
Bánh xèo 1 cái 517 15 19.3 70.9
Giò cháo quẩy 1 cái đôi 117 3.2 4.3 16.3
Kẹo 1 viên nhỏ 31 0.1 0.9 5.7
Bắp giã 1 gói 328 6.3 11 51.1
Chè 1 chén 352 4.7 10.1 60.5
Sâm bổ lượng 1 ly 268 6.4 0.5 59.5
Xôi 1 gói 313 8.2 8.3 51.3
Hột vịt lộn 1 trái 98 7.3 6.7 2.2
Hột vịt muối 1 trái 90 6.4 7 0.5
Trứng cút 1 trái 17 1.5 1.2 0.1
Trứng 1 trái 81 7.3 5.7 0.2

Bài viết bảng tính calo các loại thức ăn được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *